TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hôn nhân tiếng Anh là gì?

"hôn nhân" trong tiếng Anh là marriage (danh từ), union (danh từ), matrimony (danh từ).

marriage Danh từ

UK/ˈmæɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân.

  • Marriage, if one will face the truth, is an evil, but a necessary evil.Hôn nhân, nếu một người phải đối diện với sự thật, là một cái ác, nhưng là cái ác cần thiết.
  • Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

Xem đầy đủ từ "marriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự kết hôn, hôn nhân.

  • a happy unionmột cuộc hôn nhân hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matrimony Danh từ

UK/ˈmat.ɹɪ.mə.ni/US/ˈmæt.ɹɪˌmoʊ.ni/

Nghĩa: Hôn nhân; đời sống vợ chồng.

Xem đầy đủ từ "matrimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuptial Tính từ

UK/ˈnʌp.ʃəl/US/ˈnʌp.ʃəl/

Nghĩa: Hôn nhân; (thuộc) lễ cưới.

  • the nuptial dayngày cưới

Xem đầy đủ từ "nuptial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matrimonial Tính từ

UK/mætɹɪˈməʊnɪ.əl/

Nghĩa: Hôn nhân.

Xem đầy đủ từ "matrimonial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spousal Tính từ

UK/ˈspaʊzəl/US/ˈspaʊzəl/

Nghĩa: Hôn nhân; (thuộc) vợ chồng.

Xem đầy đủ từ "spousal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connubial Tính từ

UK/kəˈnjuː.bi.əl/US/kəˈnu.bi.əl/

Nghĩa: Hôn nhân, (thuộc) vợ chồng.

Xem đầy đủ từ "connubial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymeneal Tính từ

UK/hʌɪməˈniːəl/

Nghĩa: Hôn nhân.

Xem đầy đủ từ "hymeneal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marital Tính từ

UK/ˈmæɹɪtəl/US/ˈmæɹɪtəl/

Nghĩa: Hôn nhân.

  • What's your marital status?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?

Xem đầy đủ từ "marital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed Danh từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: Hôn nhân; vợ chồng.

  • child of the second bedđứa con của người vợ (chồng) sau

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match Danh từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Sự kết hôn; hôn nhân.

  • to make a matchtác thành nên một việc hôn nhân

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relational Tính từ

Nghĩa: Thân thuộc; hôn nhân.

Xem đầy đủ từ "relational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hôn nhân tiếng Anh là gì?

"hôn nhân" trong tiếng Anh là marriage (danh từ), union (danh từ), matrimony (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.