TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hăm doạ tiếng Anh là gì?

"hăm doạ" trong tiếng Anh là menacing (tính từ), intimidate (ngoại động từ), intimidatory (tính từ).

menacing Tính từ

UK/ˈmɛnɪsɪŋ/US/ˈmɛnɪsɪŋ/

Nghĩa: Hăm doạ; đe doạ.

Xem đầy đủ từ "menacing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidate Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/

Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.

Xem đầy đủ từ "intimidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidatory Tính từ

UK/ɪntɪmɪˈdeɪtəɹi/

Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.

Xem đầy đủ từ "intimidatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comminatory Tính từ

Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "comminatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minacious Tính từ

UK/mɪˈneɪʃəs/US/məˈneɪʃəs/

Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "minacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minatory Tính từ

UK/ˈmɪn.ə.tɔːɹ.iː/US/ˈmɪn.ə.toɹ.i/

Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "minatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threateningly Phó từ

Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "threateningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulldoze Ngoại động từ

UK/ˈbʊldəʊz/US/ˈbʊldoʊz/

Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).

Xem đầy đủ từ "bulldoze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulldose Ngoại động từ

Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).

Xem đầy đủ từ "bulldose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concuss Ngoại động từ

UK/kənˈkʌs/

Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "concuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorise Ngoại động từ

Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ (bằng bạo lực).

Xem đầy đủ từ "terrorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threat Danh từ

UK/θɹɛt/US/θɹɛt/

Nghĩa: Lời đe doạ, lời hăm doạ.

  • empty threatlời đe doạ suông
  • to utter threat against someonedoạ ai

Xem đầy đủ từ "threat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciation Danh từ

UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).

Xem đầy đủ từ "denunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidation Danh từ

UK/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/US/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.

Xem đầy đủ từ "intimidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidator Danh từ

US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm.

Xem đầy đủ từ "intimidator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commination Danh từ

UK/ˌkɒmɪˈneɪʃən/US/ˌkɒmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đe doạ, sự hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "commination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncement Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).

Xem đầy đủ từ "denouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hăm doạ tiếng Anh là gì?

"hăm doạ" trong tiếng Anh là menacing (tính từ), intimidate (ngoại động từ), intimidatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.