Hơn hẳn tiếng Anh là gì?
"hơn hẳn" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), super (tiền tố), outdo (ngoại động từ).
excellent Tính từ
UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/
Nghĩa: Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.
super Tiền tố
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Hơn hẳn; siêu; quá mức.
- supermansiêu nhân, siêu phàm
outdo Ngoại động từ
US/aʊtˈdu/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
preeminent Tính từ
UK/pɹiːˈɛmɪnənt/US/priˈɛm ə nənt/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
transcendent Tính từ
UK/tɹæn(t)ˈsɛndənt/US/tɹæn(t)ˈsɛndənt/
Nghĩa: Siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn.
- transcendent geniusthiên tài siêu việt
make rings round somebody Cụm từ
Nghĩa: Chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai.
Xem đầy đủ từ "make rings round somebody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
far and away Phó từ
Nghĩa: Bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được.
pre-eminent Ngoại động từ
Nghĩa: Ưu việt, hơn hẳn.
preeminently Phó từ
UK/pɹiːˈɛmɪnəntli/US/pɹiːˈɛmɪnəntli/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
pass Ngoại động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Quá, vượt quá, hơn hẳn.
- he has passed fiftyông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
- to pass someone's comprehensionvượt quá sự biểu biết của ai
outclass Ngoại động từ
UK/aʊtˈklæs/US/aʊtˈklæs/
Nghĩa: Hơn hẳn, vượt hẳn.
superiority Danh từ
UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Tính hơn hẳn, tính ưu việt.
- the superiority of socialism over capitalismtính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản
transcendence Danh từ
UK/tɹæn(t)ˈsɛndəns/US/tɹæn(t)ˈsɛndəns/
Nghĩa: Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
pre-eminence Danh từ
Nghĩa: Tính ưu việt, tính hơn hẳn.
primacy Danh từ
UK/ˈpɹaɪ.mə.si/US/ˈpɹaɪ.mə.si/
Nghĩa: Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.
transcendency Danh từ
Nghĩa: Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
outdone Ngoại động từ
UK/aʊtˈdʌn/US/aʊtˈdʌn/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
outdid Ngoại động từ
UK/aʊtˈdɪd/US/aʊtˈdɪd/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
Câu hỏi thường gặp
Hơn hẳn tiếng Anh là gì?
"hơn hẳn" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), super (tiền tố), outdo (ngoại động từ).