Hạch tiếng Anh là gì?
"hạch" trong tiếng Anh là core (danh từ), stone (danh từ), nut (danh từ).
core Danh từ
UK/kɔː/US/koɹ/
Nghĩa: Lõi, hạch (quả táo, quả lê...).
stone Danh từ
UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/
Nghĩa: Hạch (quả cây).
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: Quả hạch.
- Squirrels bury nuts.Sóc chôn quả hạch.
ganglion Danh từ
UK/ˈɡæŋ.ɡli.ən/US/ˈɡæŋ.ɡli.ən/
Nghĩa: Hạch.
putamen Danh từ
US/pjuː.ˈteɪ.mən/
Nghĩa: Hạch (của quả hạch).
putamina Danh từ
Nghĩa: Hạch (của quả hạch).
pyrene Danh từ
UK/paɪˈɹiːni/US/paɪˈɹiːni/
Nghĩa: Hạch; hạt cứng (quả).
examine
UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/
nucleus Danh từ
UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/
Nghĩa: Hạch (của quả hạch).
cross-question
US/ˈkrɔs.ˈkwɛs.tʃən/
lymph node
drupaceous Tính từ
US/druː.ˈpeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Quả hạch.
drupe Danh từ
UK/dɹuːp/US/dɹuːp/
Nghĩa: Quả hạch.
stone-fruit Danh từ
US/ˈstoʊn.ˈfruːt/
Nghĩa: Quả hạch.
ganglia Danh từ
UK/ˈɡæŋ.ɡli.ə/US/ˈɡæŋ.ɡli.ə/
Nghĩa: Hạch.
Câu hỏi thường gặp
Hạch tiếng Anh là gì?
"hạch" trong tiếng Anh là core (danh từ), stone (danh từ), nut (danh từ).