TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạch tiếng Anh là gì?

"hạch" trong tiếng Anh là core (danh từ), stone (danh từ), nut (danh từ).

core Danh từ

UK/kɔː/US/koɹ/

Nghĩa: Lõi, hạch (quả táo, quả lê...).

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stone Danh từ

UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/

Nghĩa: Hạch (quả cây).

Xem đầy đủ từ "stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nut Danh từ

UK/nʌt/US/nʌt/

Nghĩa: Quả hạch.

  • Squirrels bury nuts.Sóc chôn quả hạch.

Xem đầy đủ từ "nut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganglion Danh từ

UK/ˈɡæŋ.ɡli.ən/US/ˈɡæŋ.ɡli.ən/

Nghĩa: Hạch.

Xem đầy đủ từ "ganglion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putamen Danh từ

US/pjuː.ˈteɪ.mən/

Nghĩa: Hạch (của quả hạch).

Xem đầy đủ từ "putamen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putamina Danh từ

Nghĩa: Hạch (của quả hạch).

Xem đầy đủ từ "putamina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyrene Danh từ

UK/paɪˈɹiːni/US/paɪˈɹiːni/

Nghĩa: Hạch; hạt cứng (quả).

Xem đầy đủ từ "pyrene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nucleus Danh từ

UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/

Nghĩa: Hạch (của quả hạch).

Xem đầy đủ từ "nucleus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-question

US/ˈkrɔs.ˈkwɛs.tʃən/

Xem đầy đủ từ "cross-question": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lymph node

Xem đầy đủ từ "lymph node": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drupaceous Tính từ

US/druː.ˈpeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Quả hạch.

Xem đầy đủ từ "drupaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drupe Danh từ

UK/dɹuːp/US/dɹuːp/

Nghĩa: Quả hạch.

Xem đầy đủ từ "drupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stone-fruit Danh từ

US/ˈstoʊn.ˈfruːt/

Nghĩa: Quả hạch.

Xem đầy đủ từ "stone-fruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganglia Danh từ

UK/ˈɡæŋ.ɡli.ə/US/ˈɡæŋ.ɡli.ə/

Nghĩa: Hạch.

Xem đầy đủ từ "ganglia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạch tiếng Anh là gì?

"hạch" trong tiếng Anh là core (danh từ), stone (danh từ), nut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.