Hại tiếng Anh là gì?
"hại" trong tiếng Anh là harm (danh từ), damage (danh từ), noxious (tính từ).
harm Danh từ
UK/hɑːm/US/hɑɹm/
Nghĩa: Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.
- How can I love someone who has harmed me in such a way?Làm sao tôi có thể đi yêu cái người đã hại tôi đến mức đó cơ chứ?
- Such a program will help the rich but harm the poor.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
damage Danh từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
- The earthquake caused enormous damage.Trận động đất đã gây thiệt hại to lớn.
- Sami caused a lot of damage to the house.Sami đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho ngôi nhà.
noxious Tính từ
UK/ˈnɒkʃəs/US/ˈnɑkʃəs/
Nghĩa: Độc, hại.
- noxious gashơi độc
- noxious chemicalschất độc hoá học
deteriorative Tính từ
UK/dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/
Nghĩa: Hại, có hại, làm hại.
detrimental
UK/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/US/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/
injurious
UK/ɪnˈdʒʊə.ɹɪ.əs/US/ɪnˈd͡ʒʊɹ.i.əs/
hurt Danh từ
UK/hɜːt/US/hɝt/
Nghĩa: Điều hại, tai hại.
ill Danh từ
UK/ɪl/US/ɪl/
Nghĩa: Điều xấu, việc ác, điều hại.
injury Danh từ
UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/
Nghĩa: Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.
evil Danh từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
- to speak evil of someonenói xấu ai
- to choose the less of two evilsgiữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
endamage Danh từ
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
illy Danh từ
US/ˈɪl.li/
Nghĩa: Điều xấu, việc ác, điều hại.
damaging Tính từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hại, có hại, gây thiệt hại.
Câu hỏi thường gặp
Hại tiếng Anh là gì?
"hại" trong tiếng Anh là harm (danh từ), damage (danh từ), noxious (tính từ).