TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu quả tiếng Anh là gì?

"hậu quả" trong tiếng Anh là consequence (danh từ), outcome (danh từ), aftermath (danh từ).

consequence Danh từ

UK/ˈkɒn.sɪ.kwəns/US/ˈkɑn.sɪ.kwəns/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả.

  • There could be consequences.Có thể sẽ có hậu quả.
  • to take the consequence of somethingchịu hậu quả của việc gì

Xem đầy đủ từ "consequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcome Danh từ

UK/ˈaʊtkʌm/US/ˈaʊtkʌm/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả.

Xem đầy đủ từ "outcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aftermath Danh từ

UK/ˈɑːf.təˌmæθ/US/ˈæf.tɚˌmæθ/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả (thường là tai hại).

  • The aftermath of warhậu quả của chiến tranh

Xem đầy đủ từ "aftermath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after-effect Danh từ

US/ˈæf.tɜː.ɪ.ˈfɛkt/

Nghĩa: Hậu quả.

Xem đầy đủ từ "after-effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

  • sin is often the child of idlenesstội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Danh từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Hậu quả.

  • in the train ofdo hậu quả của

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

event Danh từ

UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả.

Xem đầy đủ từ "event": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wage Danh từ

UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/

Nghĩa: Phần thưởng; hậu quả.

  • the wages of sin is deathhậu quả của tội lỗi là chết

Xem đầy đủ từ "wage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequel Danh từ

UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/

Nghĩa: Hậu quả, ảnh hưởng.

Xem đầy đủ từ "sequel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repercussion Danh từ

UK/ˌɹiː.pəˈkʌʃ.ən/US/ˌɹi.pɚˈkʌʃ.ən/

Nghĩa: Tác động trở lại; hậu quả.

Xem đầy đủ từ "repercussion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu quả tiếng Anh là gì?

"hậu quả" trong tiếng Anh là consequence (danh từ), outcome (danh từ), aftermath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.