TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hẻo lánh tiếng Anh là gì?

"hẻo lánh" trong tiếng Anh là remote (tính từ), devious (tính từ), out-of-the-way (tính từ).

remote Tính từ

US/rɪ.ˈmoʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Hẻo lánh.

  • a remote village in the North Westmột vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devious Tính từ

UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/ giọng máy

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "devious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-of-the-way Tính từ

US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

  • an out-of-the-way p[lacevùng hẻo lánh

Xem đầy đủ từ "out-of-the-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandishly Phó từ

US/ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlandishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandishness Danh từ

US/ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlandishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

private Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi).

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretly Phó từ

UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/ giọng người thật

Nghĩa: Hẻo lánh, yên tựnh (về địa điểm).

Xem đầy đủ từ "secretly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coy Tính từ

UK/kɔɪ/US/kɔɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn).

Xem đầy đủ từ "coy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandish Tính từ

UK/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/US/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seclusive Tính từ

US/səˈklu.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "seclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviousness Danh từ

US/ˈdi.vi.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xa xôi, sự hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "deviousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secluded Tính từ

UK/sɪˈkluːdɪd/US/sɪˈkludɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm.

Xem đầy đủ từ "secluded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequestered Tính từ

US/sɪ.ˈkwɛs.tɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo.

  • a sequestered lifeđời sống ẩn dật
  • sequestered cottagengôi nhà tranh hẻo lánh

Xem đầy đủ từ "sequestered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retired Tính từ

UK/ɹɪˈtaɪəd/US/ɹɪˈtaɪəɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Hẻo lánh, ít người qua lại.

  • a retired spotnơi hẻo lánh

Xem đầy đủ từ "retired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolated

UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "isolated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hẻo lánh tiếng Anh là gì?

"hẻo lánh" trong tiếng Anh là remote (tính từ), devious (tính từ), out-of-the-way (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "remote": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "private": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "secretly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "coy": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "outlandish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "secluded": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "retired": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "isolated": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.