Hề tiếng Anh là gì?
"hề" trong tiếng Anh là clown (danh từ), clownish (tính từ), fool.
clown Danh từ
UK/ˈklaʊ̯n/US/ˈklaʊ̯n/
Nghĩa: hề
clownish Tính từ
UK/ˈklaʊnɪʃ/
Nghĩa: Hề, như hề.
fool
UK/fuːl/US/ful/
- Tom felt like a fool.Tom cảm giác như thằng hề.
- Tom is a fool, if you ask me.Tom là một thằng hề, nếu bạn hỏi tôi.
at all
- Tom isn't interested in Mary at all.Tom không hề hứng thú với Mary.
matter
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
affect
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/
completely
UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/
absolutely
UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/
totally
UK/ˈtəʊ.tə.li/US/ˈtoʊ.tə.li/
jester
UK/ˈd͡ʒɛs.tə/US/ˈd͡ʒɛs.tɚ/
clownishness Danh từ
US/ˈklɑʊ.nɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính hề.
drollness Danh từ
US/ˈdroʊl.nəs/
Nghĩa: Tính khôi hài, tính hề.
Câu hỏi thường gặp
Hề tiếng Anh là gì?
"hề" trong tiếng Anh là clown (danh từ), clownish (tính từ), fool.