Học tiếng Anh là gì?
"học" trong tiếng Anh là study (ngoại động từ), learn (ngoại động từ), logy (hậu tố).
study Ngoại động từ
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
Nghĩa: Học; nghiên cứu.
- Tom went to Paris to study French.Tom tới Paris để học tiếng Pháp.
- Why did you decide to study French?Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
learn Ngoại động từ
UK/lɜːn/US/lɝn/
Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.
- You have to learn standard English.Bạn phải học tiếng Anh chuẩn.
- What language do they want to learn?Họ muốn học ngôn ngữ gì?
logy Hậu tố
UK/-lə.d͡ʒi/US/-lə.d͡ʒi/
Nghĩa: học
learnt Ngoại động từ
UK/ˈlɜːnt/US/ˈlɝnt/
Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu.
- Have you ever learnt a language in a week?Bạn đã bao giờ học một ngoại ngữ trong một tuần chưa?
- It wasn't in Vietnam that I learnt Vietnamese.Tôi không học tiếng Việt ở Việt Nam.
learner Danh từ
UK/ˈlɜɹnəɹ/US/ˈlɜɹnəɹ/
Nghĩa: Người học, học trò, người mới học.
- Writing in Roman letters is bad for Japanese learners' brains.Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
learning Danh từ
UK/ˈlɜːnɪŋ/US/ˈlɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự học.
- I have many Vietnamese learning books.Tôi có rất nhiều sách học tiếng Việt Nam.
- Tom is learning to write programs in JavaScript.Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript.
take lessons in Cụm từ
Nghĩa: Học (môn gì).
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
- to do one's lessonslàm bài, học bài
- to do a sumgiải bài toán, làm bài toán
get Ngoại động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Học (thuộc lòng).
- to get something by hearthọc thuộc lòng điều gì
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: Học, nghiên cứu.
- to read lawhọc luật
- to read for the examinationhọc để chuẩn bị thi
scholar Danh từ
UK/ˈskɒlə/US/ˈskɑlɚ/
Nghĩa: Người học.
- to be proved a bright scholartỏ ra là người học thông minh
- he was a scholar unitl his last momentsông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
Học tiếng Anh là gì?
"học" trong tiếng Anh là study (ngoại động từ), learn (ngoại động từ), logy (hậu tố).