Hộp tiếng Anh là gì?
"hộp" trong tiếng Anh là box (danh từ), carton (danh từ), cassette (danh từ).
box Danh từ
UK/bɒks/US/bɑks/
Nghĩa: Hộp, thùng, tráp, bao.
- He ate a box of chocolates.Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla.
- Do you know how to open this box?Bạn có biết cách mở cái hộp này không?
carton Danh từ
UK/ˈkɑːtən/US/ˈkɑɹtn̩/
Nghĩa: hộp, hộp giấy, hộp các-tông
- Take this carton of milk.Hãy lấy hộp sữa này.
cassette Danh từ
UK/kəˈsɛt/US/kəˈsɛt/
Nghĩa: Hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette.
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).
- I forgot my pencil case at home.Tôi quên hộp bút chì ở nhà.
tin Danh từ
UK/tɪn/US/tɪn/
Nghĩa: Hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.
ark Danh từ
UK/ɑːk/US/ɑɹk/
Nghĩa: Hộp, hòm, rương.
- Ark of the Covenant; Ark of Testimonyhộp đựng pháp điển (của người Do thái xưa)
canister Danh từ
US/ˈkænɪstɚ/
Nghĩa: Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...).
boxful Danh từ
US/ˈbɑːks.fʊl/
Nghĩa: Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy).
tin-can Danh từ
US/ˈtɪn.kən/
Nghĩa: Hộp (cá, thịt...).
pyxidium Danh từ
Nghĩa: Quả hộp.
pyxis Danh từ
UK/ˈpɪksɪs/US/ˈpɪksɪs/
Nghĩa: Quả hộp.
pyxidia Danh từ
Nghĩa: Quả hộp.
Câu hỏi thường gặp
Hộp tiếng Anh là gì?
"hộp" trong tiếng Anh là box (danh từ), carton (danh từ), cassette (danh từ).