TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hớt tiếng Anh là gì?

"hớt" trong tiếng Anh là clip (động từ), tattle (động từ), cut.

clip Động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: cắt, xén, hớt

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tattle Động từ

UK/ˈtæt(ə)l/US/ˈtætl̩/

Nghĩa: hớt

Xem đầy đủ từ "tattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut

UK/kʌt/US/kʌt/

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crop Ngoại động từ

UK/kɹɒp/US/kɹɑp/

Nghĩa: Xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...).

Xem đầy đủ từ "crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scum Động từ

UK/skʌm/US/skʌm/

Nghĩa: Hớt (váng), hớt (bọt).

Xem đầy đủ từ "scum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeal Nội động từ

UK/skwiːl/US/skwil/

Nghĩa: Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.

Xem đầy đủ từ "squeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prune

UK/pɹuːn/US/pɹun/

Xem đầy đủ từ "prune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Động từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Xén, cắt, hớt.

  • to shear sheepxén lông cừu

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorn Động từ

UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/

Nghĩa: Xén, cắt, hớt.

  • to shear sheepxén lông cừu

Xem đầy đủ từ "shorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimming Danh từ

UK/ˈtɹɪmɪŋ/US/ˈtɹɪmɪŋ/

Nghĩa: Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).

Xem đầy đủ từ "trimming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hớt tiếng Anh là gì?

"hớt" trong tiếng Anh là clip (động từ), tattle (động từ), cut.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.