TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hời hợt tiếng Anh là gì?

"hời hợt" trong tiếng Anh là perfunctory (tính từ), one-dimensional (tính từ), smatteringly (phó từ).

perfunctory Tính từ

UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/

Nghĩa: Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.

  • a perfunctory examinationcuộc thi chiếu lệ
  • a perfunctory inquirycuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái

Xem đầy đủ từ "perfunctory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-dimensional Tính từ

Nghĩa: Hời hợt.

Xem đầy đủ từ "one-dimensional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smatteringly Phó từ

Nghĩa: Hiểu biết nông cạn; hời hợt.

Xem đầy đủ từ "smatteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volage Tính từ

Nghĩa: Nóng nổi, hời hợt, nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "volage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallow Tính từ

UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt.

  • a shallow lovetình yêu hời hợt

Xem đầy đủ từ "shallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficial Tính từ

UK/ˌsuːpəˈfɪʃəl/US/ˌsupɚˈfɪʃəl/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt, thiển cận.

  • superficial knowledgekiến thức nông cạn

Xem đầy đủ từ "superficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flimsy Tính từ

UK/ˈflɪmzi/US/ˈflɪmzi/

Nghĩa: Hời hợt, nông cạn.

  • a flimsy excuselời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
  • a flimsy argumentlý lẽ nông cạn

Xem đầy đủ từ "flimsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/

Nghĩa: Hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc.

  • airy promisesnhững lời hứa hão

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallowly Phó từ

US/ˈʃæ.ˌloʊ.li/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt.

Xem đầy đủ từ "shallowly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin-deep Tính từ

US/ˈskɪn.ˈdip/

Nghĩa: Hời hợt, không sâu, không bền; chỉ có bề ngoài (tình cảm, ấn tượng, sắc đẹp...).

Xem đầy đủ từ "skin-deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuously Phó từ

US/ˈtɛn.jə.wəs.li/

Nghĩa: Có ít thực chất, có ít ý nghĩa, rất mong manh, hời hợt (sự phân biệt).

Xem đầy đủ từ "tenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yeasty Tính từ

UK/ˈjiːsti/US/ˈjiːsti/

Nghĩa: Hời hợt, rỗng tuếch.

  • yeasty writingbài viết rỗng tuếch

Xem đầy đủ từ "yeasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airily Phó từ

US/ˈeɹ.ə.li/

Nghĩa: Hời hợt, thiếu nghiêm túc.

Xem đầy đủ từ "airily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfunctoriness Danh từ

US/pɜː.ˈfəŋk.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính chiếu lệ, tính hời hợt, tính đại khái.

Xem đầy đủ từ "perfunctoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallowness Danh từ

US/ˈʃæ.ˌloʊ.nəs/

Nghĩa: Tính nông cạn, tính hời hợt.

Xem đầy đủ từ "shallowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuousness Danh từ

US/ˈtɛn.jə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính mong manh, tính hời hợt (của sự phân biệt).

Xem đầy đủ từ "tenuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficiality Danh từ

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận.

Xem đầy đủ từ "superficiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airiness Danh từ

UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/

Nghĩa: Sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc.

Xem đầy đủ từ "airiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hời hợt tiếng Anh là gì?

"hời hợt" trong tiếng Anh là perfunctory (tính từ), one-dimensional (tính từ), smatteringly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.