TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hủ lậu tiếng Anh là gì?

"hủ lậu" trong tiếng Anh là old-fashioned (tính từ), old-fogey (tính từ), old-fogy (tính từ).

old-fashioned Tính từ

UK/əʊldˈfæʃənd/US/oʊldˈfæʃənd/

Nghĩa: Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).

Xem đầy đủ từ "old-fashioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-fogey Tính từ

Nghĩa: Hủ lậu, nệ cổ.

Xem đầy đủ từ "old-fogey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-fogy Tính từ

Nghĩa: Hủ lậu, nệ cổ.

Xem đầy đủ từ "old-fogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogyish Tính từ

Nghĩa: Hủ lậu, cổ hủ.

Xem đầy đủ từ "fogyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-fogeyish Tính từ

Nghĩa: Hủ lậu, nệ cổ.

Xem đầy đủ từ "old-fogeyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-fogyish Tính từ

Nghĩa: Hủ lậu, nệ cổ.

Xem đầy đủ từ "old-fogyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossil Tính từ

UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/

Nghĩa: Cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "fossil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icky Tính từ

UK/ˈɪki/US/ˈɪki/

Nghĩa: Không thạo đời, hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "icky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusty Tính từ

UK/ˈfʌsti/US/ˈfʌsti/

Nghĩa: Cổ lổ, hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "fusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuddy-duddy Danh từ

UK/ˈfʌdiˌdʌdi/US/ˈfʌdiˌdʌdi/

Nghĩa: Người hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "fuddy-duddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogey Danh từ

UK/ˈfəʊɡi/US/ˈfoʊɡi/

Nghĩa: Người hủ lậu.

  • an old fogycon người cổ hủ

Xem đầy đủ từ "fogey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogeydom Danh từ

UK/ˈfəʊɡidəm/

Nghĩa: Tính hủ lậu, tính cổ hủ.

Xem đầy đủ từ "fogeydom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogy Danh từ

Nghĩa: Người hủ lậu.

  • an old fogycon người cổ hủ

Xem đầy đủ từ "fogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogydom Danh từ

Nghĩa: Tính hủ lậu, tính cổ hủ.

Xem đầy đủ từ "fogydom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogyism Danh từ

Nghĩa: Tính hủ lậu, tính cổ hủ.

Xem đầy đủ từ "fogyism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moss-back Danh từ

Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "moss-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mossback Danh từ

UK/ˈmɒsbæk/US/ˈmɔsˌbæk/

Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "mossback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fustiness Danh từ

US/ˈfəs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cổ lổ, sự hủ lậu.

Xem đầy đủ từ "fustiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hủ lậu tiếng Anh là gì?

"hủ lậu" trong tiếng Anh là old-fashioned (tính từ), old-fogey (tính từ), old-fogy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.