Ham mê tiếng Anh là gì?
"ham mê" trong tiếng Anh là indulge (nội động từ), pleasure-seeking (tính từ), be bitten with (cụm từ).
indulge Nội động từ
UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/
Nghĩa: Ham mê, say mê, thích thú.
- to indulge in swimmingham bơi
- to indulge in drinkingham mê rượu chè
pleasure-seeking Tính từ
US/ˈplɛ.ʒɜː.ˈsi.kiɳ/
Nghĩa: Ham mê, khoái lạc.
be bitten with Cụm từ
Nghĩa: Say mê, ham mê (cái gì).
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
- to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
- to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
mad Tính từ
UK/ˈmæːd/
Nghĩa: Say mê, ham mê.
- to be mad on musicsay mê âm nhạc
cultivate Ngoại động từ
UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/
Nghĩa: Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...).
addict Ngoại động từ
UK/ˈæd.ɪkt/US/ˈæd.ɪkt/
Nghĩa: Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).
- to addict one's mind to archaeologyham mê khảo cổ
revel Nội động từ
UK/ˈɹɛv.əl/US/ˈɹɛv.əl/
Nghĩa: Ham mê, thích thú, miệt mài.
- to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
- to revel in doing somethingham thích làm một việc gì
rage Danh từ
UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...).
- to have a rage for huntingham mê săn bắn
addiction Danh từ
UK/əˈdɪkˌʃən/US/əˈdɪkˌʃən/
Nghĩa: Sự ham mê, sự say mê.
indulgence Danh từ
UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).
fury Danh từ
UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/
Nghĩa: Sự ham mê, sự cuồng nhiệt.
mania Danh từ
UK/ˈmeɪ.ni.ə/US/ˈmeɪ.ni.ə/
Nghĩa: Tính ham mê, tính nghiện.
- to have a mania for moving picturenghiện phim ảnh
craze Danh từ
UK/kɹeɪz/US/kɹeɪz/
Nghĩa: Tính ham mê, sự say mê.
- to have a craze for stampssay mê chơi tem
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
- to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
- to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
Câu hỏi thường gặp
Ham mê tiếng Anh là gì?
"ham mê" trong tiếng Anh là indulge (nội động từ), pleasure-seeking (tính từ), be bitten with (cụm từ).