TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ham mê tiếng Anh là gì?

"ham mê" trong tiếng Anh là indulge (nội động từ), pleasure-seeking (tính từ), be bitten with (cụm từ).

indulge Nội động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Ham mê, say mê, thích thú.

  • to indulge in swimmingham bơi
  • to indulge in drinkingham mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasure-seeking Tính từ

US/ˈplɛ.ʒɜː.ˈsi.kiɳ/

Nghĩa: Ham mê, khoái lạc.

Xem đầy đủ từ "pleasure-seeking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be bitten with Cụm từ

Nghĩa: Say mê, ham mê (cái gì).

Xem đầy đủ từ "be bitten with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.

  • to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
  • to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad Tính từ

UK/ˈmæːd/

Nghĩa: Say mê, ham mê.

  • to be mad on musicsay mê âm nhạc

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivate Ngoại động từ

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Nghĩa: Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...).

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addict Ngoại động từ

UK/ˈæd.ɪkt/US/ˈæd.ɪkt/

Nghĩa: Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).

  • to addict one's mind to archaeologyham mê khảo cổ

Xem đầy đủ từ "addict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revel Nội động từ

UK/ˈɹɛv.əl/US/ˈɹɛv.əl/

Nghĩa: Ham mê, thích thú, miệt mài.

  • to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
  • to revel in doing somethingham thích làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "revel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rage Danh từ

UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...).

  • to have a rage for huntingham mê săn bắn

Xem đầy đủ từ "rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addiction Danh từ

UK/əˈdɪkˌʃən/US/əˈdɪkˌʃən/

Nghĩa: Sự ham mê, sự say mê.

Xem đầy đủ từ "addiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulgence Danh từ

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).

Xem đầy đủ từ "indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: Sự ham mê, sự cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mania Danh từ

UK/ˈmeɪ.ni.ə/US/ˈmeɪ.ni.ə/

Nghĩa: Tính ham mê, tính nghiện.

  • to have a mania for moving picturenghiện phim ảnh

Xem đầy đủ từ "mania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craze Danh từ

UK/kɹeɪz/US/kɹeɪz/

Nghĩa: Tính ham mê, sự say mê.

  • to have a craze for stampssay mê chơi tem

Xem đầy đủ từ "craze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.

  • to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
  • to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ham mê tiếng Anh là gì?

"ham mê" trong tiếng Anh là indulge (nội động từ), pleasure-seeking (tính từ), be bitten with (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.