TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiện thân tiếng Anh là gì?

"hiện thân" trong tiếng Anh là embodiment (danh từ), picture (danh từ), image (danh từ).

embodiment Danh từ

US/ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/

Nghĩa: Hiện thân.

Xem đầy đủ từ "embodiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Hiện thân, điển hình.

  • to be the [very] picture of healthlà hiện thân của sự khoẻ mạnh

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).

  • he is the image of industriousnessanh ta hiện thân của sự cần cù

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifestation

UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/

Xem đầy đủ từ "manifestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarnation Danh từ

UK/ˌɪŋ.kɑːˈneɪ.ʃən/US/ˌɪŋ.kɑɹˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Hiện thân.

  • to be the incarnation of couragelà hiện thân của tinh thần dũng cảm

Xem đầy đủ từ "incarnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarnate Tính từ

UK/ɪnˈkɑːneɪt/US/ɪnˈkɑːɹ.nɪt/

Nghĩa: Hiện thân.

  • he is an incarnate friend; he is a devil incarnatehắn ta là quỷ dữ hiện thân

Xem đầy đủ từ "incarnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personification Danh từ

UK/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/US/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "personification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonation Danh từ

US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "impersonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avatar Danh từ

US/ˈæv.ə.tɑɹ/

Nghĩa: Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "avatar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reincarnation Danh từ

UK/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/US/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đầu thai, sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "reincarnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarnational Tính từ

Nghĩa: Sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "incarnational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiện thân tiếng Anh là gì?

"hiện thân" trong tiếng Anh là embodiment (danh từ), picture (danh từ), image (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.