Hoà thuận tiếng Anh là gì?
"hoà thuận" trong tiếng Anh là harmony (danh từ), harmonious (tính từ), agree (nội động từ).
harmony Danh từ
UK/ˈhɑːmə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/
Nghĩa: điều hoà, hài hoà, hoà thuận
- to be in harmony withhoà thuận với, hoà hợp với
- to be out of harmony withkhông hoà thuận với, không hoà hợp với
harmonious Tính từ
UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/
Nghĩa: Hoà thuận, hoà hợp.
- a harmonious familymột gia đình hoà thuận
agree Nội động từ
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
Nghĩa: Hoà thuận.
- they can't agreehọ không thể sống hoà thuận với nhau được
warm
UK/wɔːm/US/wɔɹm/
communal
UK/kəˈmjuː.nəl/US/kəˈmju.nəl/
amiable
UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/
harmoniously Phó từ
US/hɑːr.ˈmoʊ.ni.əs.li/
Nghĩa: Hoà thuận, hoà hợp.
peace Danh từ
UK/ˈpiːs/US/ˈpiːs/
Nghĩa: Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.
- at peace withtrong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
- peace with honourhoà bình trong danh dự
unity Danh từ
UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/
Nghĩa: Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.
concord Danh từ
UK/ˈkɒnkɔːd/US/ˈkɑnkɔɹd/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà thuận.
- to live in complete concordsống với nhau rất hoà thuận
Câu hỏi thường gặp
Hoà thuận tiếng Anh là gì?
"hoà thuận" trong tiếng Anh là harmony (danh từ), harmonious (tính từ), agree (nội động từ).