TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàn thiện tiếng Anh là gì?

"hoàn thiện" trong tiếng Anh là mature (nội động từ), flesh out (cụm động từ), fautless (tính từ).

mature Nội động từ

UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/

Nghĩa: Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "mature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh out Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "flesh out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fautless Tính từ

Nghĩa: Không thiếu sót, không khuyết điểm; hoàn hảo, hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "fautless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfect

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flawless Tính từ

UK/ˈflɔːləs/US/ˈflɔləs/

Nghĩa: Hoàn thiện, hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "flawless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompass Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/

Nghĩa: Hoàn thiện, hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "encompass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish Danh từ

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa: Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummation Danh từ

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "consummation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flawlessness Danh từ

Nghĩa: Tính hoàn thiện, tính hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "flawlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompassment Danh từ

US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn thiện, sự hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "encompassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowning Tính từ

UK/ˈkɹaʊnɪŋ/US/ˈkɹaʊnɪŋ/

Nghĩa: Hoàn thiện, chu toàn.

Xem đầy đủ từ "crowning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thiện tiếng Anh là gì?

"hoàn thiện" trong tiếng Anh là mature (nội động từ), flesh out (cụm động từ), fautless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.