Hoãn tiếng Anh là gì?
"hoãn" trong tiếng Anh là delay (động từ), postpone (động từ), respite (ngoại động từ).
delay Động từ
UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/
Nghĩa: hoãn, trì hoãn
- After several delays, the plane finally left.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
postpone Động từ
UK/pəʊstˈpəʊn/US/poʊstˈpoʊn/
Nghĩa: hoãn
- I postponed the event.Tôi đã hoãn sự kiện lại.
respite Ngoại động từ
UK/ˈɹɛsˌpaɪt/US/ˈɹɛs.pɪt/
Nghĩa: Hoãn (thi hành một bản án...).
- to respite a condement manhoãn án tử hình cho một người
adjourn Ngoại động từ
UK/əˈdʒɜːn/US/əˈd͡ʒɝn/
Nghĩa: Hoãn, hoãn lại, để lại.
- to adjourn the meeting until tomorrowhoãn cuộc họp đến ngày mai
defer Động từ
UK/dɪˈfɜː/US/dɪˈfɝ/
Nghĩa: Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.
- to defer a paymenthoãn trả tiền
- defer redpay(quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
lie over Cụm động từ
Nghĩa: Hoãn.
suspend Ngoại động từ
UK/səsˈpɛnd/US/səsˈpɛnd/
Nghĩa: Đình chỉ, hoãn; treo giò (ai).
- to suspend a newspaperđình bản một tờ báo
- to suspend a judgementhoãn xét xử
continuance Danh từ
UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/
Nghĩa: Sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện).
postponement Danh từ
US/ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/
Nghĩa: Sự hoãn.
deferment Danh từ
UK/dɪˈfɜːmənt/US/dɪˈfɚ.mənt/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
deferral Danh từ
UK/dɪˈfɜːɹəl/US/dɪˈfɝəl/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
Câu hỏi thường gặp
Hoãn tiếng Anh là gì?
"hoãn" trong tiếng Anh là delay (động từ), postpone (động từ), respite (ngoại động từ).