Hoa tiếng Anh là gì?
"hoa" trong tiếng Anh là flower (danh từ), blossom (danh từ), Chinese (tính từ).
flower Danh từ
UK/ˈflaʊ̯.ə/US/ˈflaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Hoa, bông hoa, đoá hoa.
- Why don't you give her some flowers?Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- If I were a flower, I would be a sunflower.Nếu là hoa, tôi sẽ là hoa hướng dương.
blossom Danh từ
UK/ˈblɒs.əm/US/ˈblɑ.səm/
Nghĩa: Hoa (của cây ăn quả).
- You are pretty, like a cherry blossom.Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
- in blossomđang ra hoa
Chinese Tính từ
UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu, Trung
flowerage Danh từ
UK/ˈflaʊəɹɪd͡ʒ/US/ˈflaʊəɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Hoa (nói chung).
sino- Tiền tố
UK/ˈsaɪnəʊ/US/ˈsaɪnoʊ/
Nghĩa: Trung, Tàu, Hán, Hoa
capital
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
- Please write your name in capital letters.Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa.
drop Danh từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo).
suit
UK/suːt/US/sut/
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
floral Tính từ
UK/ˈflɔːɹəl/US/ˈfloɹəl/
Nghĩa: Hoa; hoa (có) hoa (vải).
upper case
hoa Danh từ riêng
UK/həʊ/US/hoʊ/
Nghĩa: Người Hoa.
floret Danh từ
UK/fləˈɹɛt/US/fləˈɹɛt/
Nghĩa: Chiếc hoa (trong một cụm hoa).
flowered Tính từ
US/ˈflɑʊ.ərd/
Nghĩa: Hoa (vải, lụa...).
Câu hỏi thường gặp
Hoa tiếng Anh là gì?
"hoa" trong tiếng Anh là flower (danh từ), blossom (danh từ), Chinese (tính từ).