TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoang tiếng Anh là gì?

"hoang" trong tiếng Anh là bastard (tính từ), virgin (tính từ), uncultivated (tính từ).

bastard Tính từ

UK/ˈbɑːs.təd/US/ˈbæs.tɚd/

Nghĩa: Hoang (đẻ hoang).

Xem đầy đủ từ "bastard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virgin Tính từ

UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/

Nghĩa: Chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá.

  • virgin soilđất chưa khai phá
  • virgin clayđất sét chưa nung

Xem đầy đủ từ "virgin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncultivated Tính từ

Nghĩa: Hoang; dại (cây cối).

Xem đầy đủ từ "uncultivated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moorish Tính từ

UK/ˈmɔːɹɪʃ/US/ˈmʊɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Hoang, mọc đầy thạch nam (đất).

Xem đầy đủ từ "moorish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untrodden Tính từ

Nghĩa: Chưa ai đặt chân tới; hoang.

Xem đầy đủ từ "untrodden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wild

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

  • Animals in captivity often live longer than those in the wild.Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã.
  • She's wild in bed.Ở trên giường cô ta thật hoang dã.

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feral

UK/ˈfɛɹəl/US/ˈfɛɹəl/

Xem đầy đủ từ "feral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninhabited

UK/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/US/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "uninhabited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misbegotten Tính từ

UK/ˌmɪsbɪˈɡɒtn̩/US/ˌmɪsbɪˈɡɑtn̩/

Nghĩa: Hoang (con).

Xem đầy đủ từ "misbegotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love-child Danh từ

UK/ˈlʌv ˌtʃaɪld/US/ˈlʌv ˌtʃaɪld/

Nghĩa: Con hoang.

Xem đầy đủ từ "love-child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side-slip Danh từ

Nghĩa: Con hoang.

Xem đầy đủ từ "side-slip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandoned

UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/

Xem đầy đủ từ "abandoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserted

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoang tiếng Anh là gì?

"hoang" trong tiếng Anh là bastard (tính từ), virgin (tính từ), uncultivated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.