TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ lừa đảo tiếng Anh là gì?

"kẻ lừa đảo" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), impostor (danh từ), imposter (danh từ).

rogue Danh từ

UK/ˈɹəʊɡ/US/ˈɹoʊɡ/

Nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "rogue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impostor Danh từ

UK/ɪmˈpɒstə/US/ɪmˈpɑstɚ/

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "impostor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposter Danh từ

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "imposter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swindler Danh từ

UK/ˈswɪnd.lə(ɹ)/

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "swindler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco-steerer Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.

Xem đầy đủ từ "bunco-steerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diddler Danh từ

US/ˈdɪ.dᵊ.lɜː/

Nghĩa: Kẻ lừa gạt, kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "diddler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greek Danh từ

UK/ɡɹiːk/US/ɡɹiːk/

Nghĩa: Kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp.

Xem đầy đủ từ "greek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shark Danh từ

UK/ʃɑːk/US/ʃɑɹk/

Nghĩa: Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "shark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Danh từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinner Danh từ

US/ˈskɪnɚ/

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "skinner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faker Danh từ

US/ˈfeɪkɚ/

Nghĩa: Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "faker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ lừa đảo tiếng Anh là gì?

"kẻ lừa đảo" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), impostor (danh từ), imposter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.