Kẻ phản bội tiếng Anh là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Anh là traitor (danh từ), renegade (danh từ), betrayer (danh từ).
traitor Danh từ
UK/ˈtɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈtɹeɪ.tɚ/
Nghĩa: Kẻ phản bội.
- Traitors are celebrated as heroes.Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
renegade Danh từ
UK/ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/US/ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/
Nghĩa: Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo).
betrayer Danh từ
US/bɪ.ˈtre.ɪɜː/
Nghĩa: Kẻ phản bội.
- a betrayer of his countrykẻ phản bội tổ quốc
turncoat Danh từ
UK/ˈtəːn.kəʊt/US/ˈtɝn.koʊt/
Nghĩa: Kẻ phản bội, kẻ phản đảng.
blackleg Danh từ
US/ˈblæk.ˌlɛɡ/
Nghĩa: Kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội.
cat in the pan Danh từ
Nghĩa: Kẻ trở mặt, kẻ phản bội.
disloyalist Danh từ
Nghĩa: Kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ...).
rat Danh từ
UK/ɹæt/US/ɹæt/
Nghĩa: Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.
judas Danh từ
UK/ˈd͡ʒuːdəs/US/ˈd͡ʒuːdəs/
Nghĩa: Kẻ phản bội.
recreant Danh từ
UK/ˈɹɛkɹɪənt/US/ˈɹɛkɹiənt/
Nghĩa: Kẻ phản bội.
turback Danh từ
Nghĩa: Người đào ngũ; kẻ phản bội.
quisling Danh từ
UK/ˈkwɪz.lɪŋ/US/ˈkwɪz.lɪŋ/
Nghĩa: Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ phản bội tiếng Anh là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Anh là traitor (danh từ), renegade (danh từ), betrayer (danh từ).