TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kết luận tiếng Anh là gì?

"kết luận" trong tiếng Anh là infer (ngoại động từ), conclusion (danh từ), conclude (động từ).

infer Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/

Nghĩa: Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: kết luận

  • You can draw your own conclusions.Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình.

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclude Động từ

UK/kənˈkluːd/US/kənˈkluːd/

Nghĩa: Kết luận.

Xem đầy đủ từ "conclude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upshot Danh từ

UK/ˈʌpʃɒt/US/ˈʌpʃɑt/

Nghĩa: Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.

Xem đầy đủ từ "upshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in conclusion Cụm giới từ

Nghĩa: kết luận, vậy

Xem đầy đủ từ "in conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather Ngoại động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Nghĩa: Hiểu, nắm được; kết luận, suy ra.

  • I can't gather nothing from his speechtôi chẳng hiểu hắn ta nói gì

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inference Danh từ

UK/ˈɪn.fə.ɹəns/US/ˈɪn.fɚ.əns/

Nghĩa: Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.

Xem đầy đủ từ "inference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequel Danh từ

UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/

Nghĩa: Kết quả; kết luận, sự suy diễn lôgic.

Xem đầy đủ từ "sequel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induce Ngoại động từ

UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/

Nghĩa: Quy vào, kết luận.

Xem đầy đủ từ "induce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illation Danh từ

UK/ɪˈleɪʃ(ə)n/US/əˈleɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Kết luận; điều suy ra.

Xem đầy đủ từ "illation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sum up Thành ngữ

Nghĩa: Kết luận (bài văn, sự việc,...)

Xem đầy đủ từ "sum up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kết luận tiếng Anh là gì?

"kết luận" trong tiếng Anh là infer (ngoại động từ), conclusion (danh từ), conclude (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.