TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illation

UK/ɪˈleɪʃ(ə)n/ US/əˈleɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

illation nghĩa là sự quy nạp, kết luận, điều suy ra.

Nghĩa của illation

Danh từ

  1. Sự quy nạp.
  2. Kết luận; điều suy ra.

Dạng từ của illation

Số nhiềuillations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

illation nghĩa là gì?

illation (danh từ) nghĩa là sự quy nạp, kết luận, điều suy ra.

illation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illation: giọng Anh (UK) /ɪˈleɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /əˈleɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.