Khách hàng tiếng Anh là gì?
"khách hàng" trong tiếng Anh là client (danh từ), customer (danh từ), practice (danh từ).
client Danh từ
UK/ˈklaɪ.ənt/US/ˈklaɪ.ənt/
Nghĩa: Khách hàng (của luật sư, cửa hàng...).
- Company policy forbids us from dating clients.Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.
- This is our client.Đây là khách hàng của chúng ta.
customer Danh từ
UK/ˈkʌs.tə.mə/US/ˈkʌs.tə.mɚ/
Nghĩa: Khách hàng.
practice Danh từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.
- to sell the practiceđể lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
- to buy the practice of...mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của
market Danh từ
UK/ˈmɑːkɪt/US/ˈmɑɹkɪt/
Nghĩa: Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.
- the foreign marketthị trường nước ngoài
custom Danh từ
UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/
Nghĩa: Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.
- the shop has a good customcửa hiệu đông khách (hàng)
connection Danh từ
UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Khách hàng.
- shop has a good (wide) connectioncửa hàng đông khách
connexion Danh từ
UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/
Nghĩa: Khách hàng.
- shop has a good (wide) connectioncửa hàng đông khách
patron Danh từ
UK/ˈpeɪ.tɹən/US/ˈpeɪ.tɹən/
Nghĩa: Khách hàng (của một cửa hàng, thư viện,...).
goodwill Danh từ
UK/ˌɡʊdˈwɪl/US/ˌɡʊdˈwɪl/
Nghĩa: Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).
constituency Danh từ
UK/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/US/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/
Nghĩa: Khách hàng.
clientèle Danh từ
UK/kliː.ɒnˈtɛl/US/klaɪ.ənˈtɛl/
Nghĩa: Những khách hàng (của luật sư, cửa hàng, nhà hát...).
Câu hỏi thường gặp
Khách hàng tiếng Anh là gì?
"khách hàng" trong tiếng Anh là client (danh từ), customer (danh từ), practice (danh từ).