TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khâu tiếng Anh là gì?

"khâu" trong tiếng Anh là sew (động từ), needle (động từ), mend (động từ).

sew Động từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: khâu, may

Xem đầy đủ từ "sew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

needle Động từ

UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/

Nghĩa: Khâu.

Xem đầy đủ từ "needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mend Động từ

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Nghĩa: sửa chữa, khâu, vá

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stitch Động từ

UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/

Nghĩa: Khâu, may.

Xem đầy đủ từ "stitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suture Ngoại động từ

UK/ˈs(j)uː.tʃə/US/ˈsu.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Khâu (vết thương, vết mổ...).

Xem đầy đủ từ "suture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sewer Danh từ

UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/

Nghĩa: Người khâu, người may.

Xem đầy đủ từ "sewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seamer Danh từ

US/ˈsi.mɜː/

Nghĩa: Người khâu.

Xem đầy đủ từ "seamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sutural Tính từ

US/ˈsuː.tʃɜ.ːəl/

Nghĩa: (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương).

Xem đầy đủ từ "sutural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khâu tiếng Anh là gì?

"khâu" trong tiếng Anh là sew (động từ), needle (động từ), mend (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.