Khâu tiếng Anh là gì?
"khâu" trong tiếng Anh là sew (động từ), needle (động từ), mend (động từ).
sew Động từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: khâu, may
needle Động từ
UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/
Nghĩa: Khâu.
mend Động từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: sửa chữa, khâu, vá
stitch Động từ
UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/
Nghĩa: Khâu, may.
suture Ngoại động từ
UK/ˈs(j)uː.tʃə/US/ˈsu.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Khâu (vết thương, vết mổ...).
step
UK/stɛp-/US/stɛp-/
stage
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
loop Danh từ
UK/luːp/US/luːp/
Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.
sewer Danh từ
UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/
Nghĩa: Người khâu, người may.
seamer Danh từ
US/ˈsi.mɜː/
Nghĩa: Người khâu.
sutural Tính từ
US/ˈsuː.tʃɜ.ːəl/
Nghĩa: (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương).
Câu hỏi thường gặp
Khâu tiếng Anh là gì?
"khâu" trong tiếng Anh là sew (động từ), needle (động từ), mend (động từ).