TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó chịu tiếng Anh là gì?

"khó chịu" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), unpleasant (tính từ), troublesome (tính từ).

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

  • I felt cold and uneasy all night.Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpleasant Tính từ

UK/ʌnˈplɛzn̩t/US/ʌnˈplɛzn̩t/

Nghĩa: Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.

  • unpleasant weatherthời tiết xấu

Xem đầy đủ từ "unpleasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troublesome Tính từ

UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/

Nghĩa: Quấy rầy, khó chịu.

  • a troublesome childmột đứa trẻ hay quấy rầy

Xem đầy đủ từ "troublesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomfortable Tính từ

UK/ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/

Nghĩa: Không thoải mái; bực bội, khó chịu.

  • Lorenzo felt weird and uncomfortable.Lorenzo cảm thấy khác thường và khó chịu.
  • to feel uncomfortablecảm thấy bực bội khó chịu

Xem đầy đủ từ "uncomfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annoyed Tính từ

UK/əˈnɔɪd/

Nghĩa: Bị trái ý, khó chịu, bực mình.

  • Do you think Tom and Mary were annoyed?Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
  • to be very much annoyed at (about) somethingbực mình khó chịu về cái gì

Xem đầy đủ từ "annoyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnoxious Tính từ

UK/əbˈnɒkʃəs/US/əbˈnɑkʃəs/

Nghĩa: Khó chịu, đáng ghét, ghê tởm.

  • obnoxious smellmùi khó chịu

Xem đầy đủ từ "obnoxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagreeable Tính từ

UK/dɪsəˈɡɹiː.əbəl/US/dɪsəˈɡɹi.əbəl/

Nghĩa: Khó chịu, không vừa ý.

Xem đầy đủ từ "disagreeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distasteful Tính từ

UK/dɪsˈteɪstfəɫ/

Nghĩa: Khó chịu, đáng ghét; ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "distasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-putting Tính từ

Nghĩa: Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "off-putting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asidic Tính từ

Nghĩa: Khó chịu.

Xem đầy đủ từ "asidic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruddly Tính từ

Nghĩa: Khó chịu.

Xem đầy đủ từ "cruddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exasperatingly Phó từ

Nghĩa: Khó chịu, khó ưa.

Xem đầy đủ từ "exasperatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastidiously Phó từ

US/fæ.ˈstɪ.di.əs.li/

Nghĩa: Khó chịu, kén chọn.

Xem đầy đủ từ "fastidiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grotty Tính từ

US/ˈɡrɑː.ti/

Nghĩa: Khó chịu, cáu gắt.

Xem đầy đủ từ "grotty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommodious Tính từ

US/ˌɪn.kə.ˈmoʊ.di.əs/

Nghĩa: Khó chịu, phiền phức, bất tiện.

Xem đầy đủ từ "incommodious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommodiously Phó từ

US/ˌɪn.kə.ˈmoʊ.di.əs.li/

Nghĩa: Khó chịu, bất tiện.

Xem đầy đủ từ "incommodiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose out of joint Tục ngữ

Nghĩa: Khó chịu, chột dạ, tháu cáy.

Xem đầy đủ từ "nose out of joint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pain in the neck Hậu tố

Nghĩa: Khó chịu, tức tối.

Xem đầy đủ từ "pain in the neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be off colour Cụm từ

Nghĩa: Không khoẻ, khó chịu, khó ở.

Xem đầy đủ từ "be off colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-natured Tính từ

Nghĩa: Xấu tính, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "ill-natured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtrusively Phó từ

Nghĩa: Làm phiền, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "obtrusively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaguesome Tính từ

UK/ˈpleɪɡsəm/US/ˈpleɪɡsəm/

Nghĩa: Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.

Xem đầy đủ từ "plaguesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratbag Danh từ

UK/ˈɹæt.bæɡ/US/ˈɹæt.bæɡ/

Nghĩa: Một người khó chơi, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "ratbag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpleasing Tính từ

UK/ʌnˈpliːzɪŋ/

Nghĩa: Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ý.

Xem đầy đủ từ "unpleasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vinegarish Tính từ

US/ˈvɪ.nɪ.ɡə.rɪʃ/

Nghĩa: Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).

Xem đầy đủ từ "vinegarish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vinegary Tính từ

US/ˈvɪ.nɪ.ɡə.ri/

Nghĩa: Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).

Xem đầy đủ từ "vinegary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Thô cứng; gay gắt, khó chịu.

  • hard featurenhững nét thô cứng
  • hard to the earnghe khó chịu

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Động từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.

  • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?tôi hút thuốc không phiền gì các bạn chứ?
  • don't mind my keeping you waiting?tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Khó chịu, buồn chán.

  • to have a thin timebuồn bực, chán

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ugly Tính từ

UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/

Nghĩa: Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.

  • ugly newstin xấu
  • ugly weathertiết trời xấu

Xem đầy đủ từ "ugly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó chịu tiếng Anh là gì?

"khó chịu" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), unpleasant (tính từ), troublesome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.