Không đủ tiếng Anh là gì?
"không đủ" trong tiếng Anh là fail (ngoại động từ), insufficient (tính từ), scant (tính từ).
fail Ngoại động từ
UK/feɪl/US/feɪl/
Nghĩa: Thiếu, không đủ.
- time would fail me to telltôi sẽ không đủ thời giờ để nói
- words fail metôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
insufficient Tính từ
UK/ɪnsəˈfɪʃənt/US/ɪnsəˈfɪʃənt/
Nghĩa: Không đủ, thiếu.
scant Tính từ
UK/skænt/US/skænt/
Nghĩa: Ít, hiếm, không đủ.
- to be scant of speechít nói
- scant of breathngắn hơi
insufficiently Phó từ
US/ˌɪnt.sə.ˈfɪ.ʃənt.li/
Nghĩa: Không đủ, thiếu.
be straitened for Cụm từ
Nghĩa: Thiếu thốn, không đủ.
fall short Cụm động từ
US/fɔl ʃoɹt/
Nghĩa: Thiếu, không đủ.
scantily Phó từ
UK/ˈskæntɪli/US/ˈskæntɪli/
Nghĩa: Ít ỏi, thiếu, không đủ.
scanty Tính từ
UK/ˈskænti/US/ˈskænti/
Nghĩa: Ít, thiếu, không đủ.
- scanty incometiền thu nhập ít ỏi
inadequate Tính từ
UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/
Nghĩa: Không đủ, không đầy đủ, thiếu.
- inadequate informationtin tức không đầy đủ
skimpy Tính từ
UK/ˈskɪmpi/US/ˈskɪmpi/
Nghĩa: Thiếu, không đủ.
- skimpy coatáo chật; áo thiếu vải
skimpily Phó từ
US/ˈskɪm.pi.li/
Nghĩa: Thiếu, không đủ.
default Danh từ
UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/
Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.
- in default of...ví thiếu... (cái gì)
inadequacy Danh từ
UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.
insufficience Danh từ
Nghĩa: Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.
insufficiency Danh từ
UK/ɪnsəˈfɪʃənsi/US/ɪnsəˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.
Câu hỏi thường gặp
Không đủ tiếng Anh là gì?
"không đủ" trong tiếng Anh là fail (ngoại động từ), insufficient (tính từ), scant (tính từ).