TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không biết tiếng Anh là gì?

"không biết" trong tiếng Anh là unknown (tính từ), unconscious (tính từ), unaware (tính từ).

unknown Tính từ

UK/ʌn(ˈn)əʊn/US/ʌnˈnoʊn/

Nghĩa: Không biết, chưa từng ai biết, lạ.

  • unknown countryxứ lạ

Xem đầy đủ từ "unknown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconscious Tính từ

UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/

Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.

  • to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì

Xem đầy đủ từ "unconscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaware Tính từ

UK/ˌʌnəˈwɛə/US/ˌʌnəˈwɛɚ/

Nghĩa: Không biết, không hay.

Xem đầy đủ từ "unaware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfamiliar Tính từ

UK/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/US/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/

Nghĩa: Không quen, không biết, lạ.

Xem đầy đủ từ "unfamiliar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconsciously Phó từ

UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/

Nghĩa: Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức.

Xem đầy đủ từ "unconsciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbeknownst Tính từ

UK/ˌʌnbɪˈnoʊnst/US/ˌʌnbɪˈnoʊnst/

Nghĩa: Không (được) biết.

Xem đầy đủ từ "unbeknownst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ask me another! Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Không biết, đừng hỏi tôi nữa!

Xem đầy đủ từ "ask me another!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nescient Tính từ

US/ˈnɛʃənt/

Nghĩa: Không biết.

Xem đầy đủ từ "nescient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquainted Tính từ

Nghĩa: Không biết.

  • unacquainted with somethingkhông biết việc gì

Xem đầy đủ từ "unacquainted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbeknown Tính từ

UK/ʌnbɪˈnəʊn/US/ˌʌnbɪˈnoʊn/

Nghĩa: Không (được) biết.

  • he did it unbeknown to menó làm việc đó mà tôi không biết

Xem đầy đủ từ "unbeknown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconversant Tính từ

Nghĩa: Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.

Xem đầy đủ từ "unconversant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognizant Tính từ

US/ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/

Nghĩa: Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.

Xem đầy đủ từ "incognizant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unknowing Tính từ

Nghĩa: Không hay, không biết.

Xem đầy đủ từ "unknowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensible Tính từ

UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/

Nghĩa: Không biết, không cảm thấy.

  • insensible to coldkhông cảm thấy lạnh

Xem đầy đủ từ "insensible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorance Danh từ

UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Xem đầy đủ từ "ignorance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconsciousness Danh từ

US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.

Xem đầy đủ từ "unconsciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nescience Danh từ

UK/ˈnɛsɪəns/US/ˈnɛʃəns/

Nghĩa: Sự không biết.

Xem đầy đủ từ "nescience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquaintance Danh từ

Nghĩa: Sự không biết.

Xem đầy đủ từ "unacquaintance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unawareness Danh từ

UK/ʌn.əˈwɛə.nəs/US/ʌn.əˈwɛɚ.nəs/

Nghĩa: Sự không biết, sự không hay.

Xem đầy đủ từ "unawareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorantness Danh từ

US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Xem đầy đủ từ "ignorantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognizance Danh từ

Nghĩa: Sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết.

Xem đầy đủ từ "incognizance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không biết tiếng Anh là gì?

"không biết" trong tiếng Anh là unknown (tính từ), unconscious (tính từ), unaware (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.