Không biết tiếng Anh là gì?
"không biết" trong tiếng Anh là unknown (tính từ), unconscious (tính từ), unaware (tính từ).
unknown Tính từ
UK/ʌn(ˈn)əʊn/US/ʌnˈnoʊn/
Nghĩa: Không biết, chưa từng ai biết, lạ.
- unknown countryxứ lạ
unconscious Tính từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/
Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.
- to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì
unaware Tính từ
UK/ˌʌnəˈwɛə/US/ˌʌnəˈwɛɚ/
Nghĩa: Không biết, không hay.
unfamiliar Tính từ
UK/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/US/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/
Nghĩa: Không quen, không biết, lạ.
unconsciously Phó từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/
Nghĩa: Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức.
unbeknownst Tính từ
UK/ˌʌnbɪˈnoʊnst/US/ˌʌnbɪˈnoʊnst/
Nghĩa: Không (được) biết.
ask me another! Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Không biết, đừng hỏi tôi nữa!
nescient Tính từ
US/ˈnɛʃənt/
Nghĩa: Không biết.
unacquainted Tính từ
Nghĩa: Không biết.
- unacquainted with somethingkhông biết việc gì
unbeknown Tính từ
UK/ʌnbɪˈnəʊn/US/ˌʌnbɪˈnoʊn/
Nghĩa: Không (được) biết.
- he did it unbeknown to menó làm việc đó mà tôi không biết
unconversant Tính từ
Nghĩa: Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.
incognizant Tính từ
US/ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/
Nghĩa: Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.
unknowing Tính từ
Nghĩa: Không hay, không biết.
insensible Tính từ
UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/
Nghĩa: Không biết, không cảm thấy.
- insensible to coldkhông cảm thấy lạnh
ignorance Danh từ
UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/
Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.
- to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về
unconsciousness Danh từ
US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.
nescience Danh từ
UK/ˈnɛsɪəns/US/ˈnɛʃəns/
Nghĩa: Sự không biết.
unacquaintance Danh từ
Nghĩa: Sự không biết.
unawareness Danh từ
UK/ʌn.əˈwɛə.nəs/US/ʌn.əˈwɛɚ.nəs/
Nghĩa: Sự không biết, sự không hay.
ignorantness Danh từ
US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/
Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.
- to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về
incognizance Danh từ
Nghĩa: Sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết.
Câu hỏi thường gặp
Không biết tiếng Anh là gì?
"không biết" trong tiếng Anh là unknown (tính từ), unconscious (tính từ), unaware (tính từ).