Không chắc tiếng Anh là gì?
"không chắc" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unlikely (tính từ), improbable (tính từ).
uncertain Tính từ
UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/
Nghĩa: Không chắc, còn ngờ.
- He is uncertain about his future.Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
- uncertain successsự thành công không chắc lắm
unlikely Tính từ
UK/ʌnˈlaɪkli/US/ʌnˈlaɪkli/
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.
- it is unlikely thatkhông chắc rằng
- an unlikely eventmột sự kiện không chắc có xảy ra
improbable Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒbəbl̩/US/ɪmˈpɹɑbəbl̩/
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.
- an improbable storymột câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu
unstable Tính từ
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.
doubt Danh từ
UK/daʊt/US/daʊt/
Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
- I doubt that Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
- I doubt Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
unsteady Tính từ
UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/
Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
improbably Phó từ
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.
wasty Tính từ
UK/ˈweɪsti/US/ˈweɪsti/
Nghĩa: Không chắc; chóng hỏng.
aleatory Tính từ
UK/ˈeɪ.lɪ.ə.tə.ɹi/US/ˈæ.lɪ.ə.tɔ.ɹi/
Nghĩa: May rủi, không chắc, bấp bênh.
disputable Tính từ
UK/dɪˈspjuː.tə.bəɫ/US/dɪˈspju.tə.bəɫ/
Nghĩa: Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.
problematical Tính từ
Nghĩa: Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.
unsteadily Phó từ
US/ˌən.ˈstɛ.di.li/
Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
problematic Tính từ
UK/ˌpɹɒb.ləˈmæt.ɪk/US/ˌpɹɑ.bləˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.
unsolid Tính từ
Nghĩa: Không chắc, không vững bền, không kiên cố.
insecurity Danh từ
Nghĩa: Cái bấp bênh, điều không chắc.
umbrage Danh từ
UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
unsolidity Danh từ
Nghĩa: Tính không chắc, tính không vững bền, tính không kiên cố.
Câu hỏi thường gặp
Không chắc tiếng Anh là gì?
"không chắc" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unlikely (tính từ), improbable (tính từ).