TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chắc tiếng Anh là gì?

"không chắc" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unlikely (tính từ), improbable (tính từ).

uncertain Tính từ

UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/

Nghĩa: Không chắc, còn ngờ.

  • He is uncertain about his future.Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
  • uncertain successsự thành công không chắc lắm

Xem đầy đủ từ "uncertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlikely Tính từ

UK/ʌnˈlaɪkli/US/ʌnˈlaɪkli/

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.

  • it is unlikely thatkhông chắc rằng
  • an unlikely eventmột sự kiện không chắc có xảy ra

Xem đầy đủ từ "unlikely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improbable Tính từ

UK/ɪmˈpɹɒbəbl̩/US/ɪmˈpɹɑbəbl̩/

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.

  • an improbable storymột câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

Xem đầy đủ từ "improbable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstable Tính từ

UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.

Xem đầy đủ từ "unstable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubt Danh từ

UK/daʊt/US/daʊt/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.

  • I doubt that Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
  • I doubt Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.

Xem đầy đủ từ "doubt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteady Tính từ

UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/

Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "unsteady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improbably Phó từ

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.

Xem đầy đủ từ "improbably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasty Tính từ

UK/ˈweɪsti/US/ˈweɪsti/

Nghĩa: Không chắc; chóng hỏng.

Xem đầy đủ từ "wasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aleatory Tính từ

UK/ˈeɪ.lɪ.ə.tə.ɹi/US/ˈæ.lɪ.ə.tɔ.ɹi/

Nghĩa: May rủi, không chắc, bấp bênh.

Xem đầy đủ từ "aleatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disputable Tính từ

UK/dɪˈspjuː.tə.bəɫ/US/dɪˈspju.tə.bəɫ/

Nghĩa: Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.

Xem đầy đủ từ "disputable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

problematical Tính từ

Nghĩa: Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "problematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/

Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

problematic Tính từ

UK/ˌpɹɒb.ləˈmæt.ɪk/US/ˌpɹɑ.bləˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "problematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsolid Tính từ

Nghĩa: Không chắc, không vững bền, không kiên cố.

Xem đầy đủ từ "unsolid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insecurity Danh từ

Nghĩa: Cái bấp bênh, điều không chắc.

Xem đầy đủ từ "insecurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrage Danh từ

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "umbrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsolidity Danh từ

Nghĩa: Tính không chắc, tính không vững bền, tính không kiên cố.

Xem đầy đủ từ "unsolidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chắc tiếng Anh là gì?

"không chắc" trong tiếng Anh là uncertain (tính từ), unlikely (tính từ), improbable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.