Không gian tiếng Anh là gì?
"không gian" trong tiếng Anh là space (danh từ), spatial (tính từ), air (danh từ).
space Danh từ
UK/speɪs/US/speɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ: vùng bên ngoài khí quyển của hành tinh, có mật độ vật chất thấp gần bằng chân không.
- I respect your personal space.Tôi tôn trọng không gian riêng của bạn.
- Can you see the stars out there in space?Bạn có nhìn thấy được các ngôi sao ở ngoài kia trong không gian không?
spatial Tính từ
UK/ˈspeɪ.ʃəl/US/ˈspeɪ.ʃəl/ giọng người thật
Nghĩa: Không gian.
- spatial extentkhoảng không
air Danh từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
- pure airkhông khí trong sạch
- fresh airkhông khí mát mẻ
spatially Phó từ
US/ˈspeɪ.ʃəl.li/ giọng máy
Nghĩa: Không gian; nói về không gian, có trong không gian.
room Danh từ
UK/ɹʊm/US/ɹum/ giọng người thật
Nghĩa: không gian, chỗ
outer space Danh từ
UK/ˌaʊtə ˈspeɪs/US/ˌaʊtɚ ˈspeɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.
aero Tiền tố
UK/ɛː.ɹə/US/ɛː.ɹə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí, không gian.
stere Tiền tố
Nghĩa: Khối; không gian.
- stereometryhình học không gian
area
UK/ˈɛəɹi.ə/ giọng người thật
real estate Danh từ
UK/ˈɹiːl əˌsteɪt/US/ˈɹiːl əˌsteɪt/ giọng người thật
Nghĩa: không gian
extensity Danh từ
US/ɪk.ˈstɛn(t).sə.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính không gian.
Câu hỏi thường gặp
Không gian tiếng Anh là gì?
"không gian" trong tiếng Anh là space (danh từ), spatial (tính từ), air (danh từ).