TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thích đáng tiếng Anh là gì?

"không thích đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inappropriate (tính từ), irrelevant (tính từ).

inadequate Tính từ

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.

  • the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappropriate Tính từ

UK/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/US/ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "inappropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelevant Tính từ

UK/ɪˈɹɛləvənt/US/ɪˈɹɛləvənt/

Nghĩa: Không thích đáng; không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "irrelevant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequately Phó từ

Nghĩa: Không thích đáng, không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "inadequately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fie-fie Tính từ

US/ˈfɑɪ.ˈfɑɪ/

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "fie-fie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapposite Tính từ

US/ɪnˈæpəzɪt/

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.

  • an inapposite remarkmột lời nhận xét lạc lõng

Xem đầy đủ từ "inapposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapt Tính từ

UK/ɪnˈæpt/US/ɪnˈæpt/

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "inapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelevantly Phó từ

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "irrelevantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbefitting Tính từ

Nghĩa: Không hợp, không thích đáng, không ổn.

Xem đầy đủ từ "unbefitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuited Tính từ

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "unsuited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinent Tính từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/

Nghĩa: Phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseemly Tính từ

Nghĩa: Không hợp, không thích đáng.

  • an unseemly answermột câu tr lời không thích đáng

Xem đầy đủ từ "unseemly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unapt Tính từ

US/ˌən.ˈæpt/

Nghĩa: Không thích đáng, không thích hợp, không đúng lúc.

  • an unapt remarklời nhận xét không thích đáng, lời nhận xét không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "unapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unchristian Tính từ

UK/ʌnˈkɹɪstʃən/US/ʌnˈkɹɪst͡ʃən/

Nghĩa: Không thích đáng, trái thường (giờ giấc).

Xem đầy đủ từ "unchristian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelevancy Danh từ

Nghĩa: Điều không thích đáng; điều không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "irrelevancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequacy Danh từ

UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "inadequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappositeness Danh từ

UK/ɪnˈapəzɪtnəs/

Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.

Xem đầy đủ từ "inappositeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappropriateness Danh từ

US/ˌɪ.nə.ˈproʊ.pri.ət.nəs/

Nghĩa: Sự không thích hợp, sự không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "inappropriateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaptitude Danh từ

US/ɪnˈæpt.ɪ.tud/

Nghĩa: Sự không thích hợp, sự không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "inaptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaptness Danh từ

US/ˌɪ.ˈnæpt.nəs/

Nghĩa: Sự không thích hợp, sự không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "inaptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelevance Danh từ

Nghĩa: Điều không thích đáng; điều không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "irrelevance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaptness Danh từ

US/ˌən.ˈæpt.nəs/

Nghĩa: Tính không thích đáng, tính không thích hợp, tính không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unaptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseemliness Danh từ

Nghĩa: Tính không hợp, tính không thích đáng.

Xem đầy đủ từ "unseemliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinentness Danh từ

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinency Danh từ

Nghĩa: Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "impertinency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thích đáng tiếng Anh là gì?

"không thích đáng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), inappropriate (tính từ), irrelevant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.