Không thích hợp tiếng Anh là gì?
"không thích hợp" trong tiếng Anh là inopportune (tính từ), improper (tính từ), unsuitable (tính từ).
inopportune Tính từ
UK/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/US/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/
Nghĩa: Không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng.
- The cat walked in at an inopportune time.Con mèo bước vào vào thời điểm không thích hợp.
improper Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.
unsuitable Tính từ
UK/ʌnˈsuːtəbəl/US/ʌnˈsuːtəbəl/
Nghĩa: Không phù hợp, không thích hợp.
improperly Phó từ
US/ɪmˈpɹɑ.pɚ.li/
Nghĩa: Không thích hợp, không đúng cách.
incongruously Phó từ
US/ˌɪn.ˈkɑːŋ.ɡrə.wəs.li/
Nghĩa: Không thích hợp, phi lý.
inappropriate Tính từ
UK/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/US/ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.
irrelevant Tính từ
UK/ɪˈɹɛləvənt/US/ɪˈɹɛləvənt/
Nghĩa: Không thích đáng; không thích hợp.
misfit Động từ
UK/ˈmɪs.fɪt/
Nghĩa: Không vừa, không xứng, không thích hợp.
inappropriately Phó từ
US/ˌɪ.nə.ˈproʊ.pri.ət.li/
Nghĩa: Không thích hợp, không phù hợp.
unusable Tính từ
Nghĩa: Không dùng được, không thích hợp.
fie-fie Tính từ
US/ˈfɑɪ.ˈfɑɪ/
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.
inapposite Tính từ
US/ɪnˈæpəzɪt/
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.
- an inapposite remarkmột lời nhận xét lạc lõng
inapt Tính từ
UK/ɪnˈæpt/US/ɪnˈæpt/
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.
incongruent Tính từ
UK/ɪnˈkɒn.ɡɹu.ənt/US/ɪnˈkɒn.ɡɹu.ənt/
Nghĩa: Không thích hợp, không phù hợp.
irrelevantly Phó từ
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.
malapropos Tính từ
UK/ˌmælæprəˈpəʊ/US/ˌmælæprəˈpəʊ/
Nghĩa: Không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa.
misbecome Ngoại động từ
US/ˌmɪs.bɪ.ˈkəm/
Nghĩa: Không thích hợp, không xứng.
n/a Viết tắt
Nghĩa: Không thích hợp (not applicable).
unappropriate Tính từ
UK/ˌʌnəˈpɹəʊpɹieɪt/US/ˌʌnəˈpɹəʊpɹieɪt/
Nghĩa: Không thích hợp.
unbecome Nội động từ
Nghĩa: Không thích hợp; không hợp.
unbesseming Tính từ
Nghĩa: Không thích hợp.
unmeet Tính từ
Nghĩa: Không thích hợp, không tương ứng.
unproper Tính từ
UK/ʌnˈpɹɒpə/
Nghĩa: Không thích hợp, không đúng chổ, không đúng lúc.
unsuited Tính từ
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng.
ill-suited Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈsuː.təd/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp.
inadvisable Tính từ
US/ˌɪ.nəd.ˈvɑɪ.zə.bəl/
Nghĩa: Không nên, không theo, không thích hợp.
inexpedient Tính từ
UK/ɪnɪkˈspiːdi.ənt/
Nghĩa: Không có lợi, không thiết thực; không thích hợp.
not quite in place Cụm từ
Nghĩa: Không đúng chỗ, không thích hợp.
- the proposal is not quite in placeđề nghị ấy không thích hợp
Xem đầy đủ từ "not quite in place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
impossible Tính từ
UK/ɪmˈpɒs.ɪ.bəl/US/ɪmˈpɑ.sə.bəl/
Nghĩa: Không thích hợp, không tiện, không dễ dàng.
disagree Nội động từ
UK/dɪsəˈɡɹiː/US/dɪsəˈɡɹi/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp.
- the climate disagrees with himkhí hậu không hợp với anh ta
Câu hỏi thường gặp
Không thích hợp tiếng Anh là gì?
"không thích hợp" trong tiếng Anh là inopportune (tính từ), improper (tính từ), unsuitable (tính từ).