Không vững tiếng Anh là gì?
"không vững" trong tiếng Anh là unstable (tính từ), crank (tính từ), unsteady (tính từ).
unstable Tính từ
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/ giọng máy
Nghĩa: Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.
crank Tính từ
UK/kɹænk/US/kɹæŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
unsteady Tính từ
UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
untenable Tính từ
Nghĩa: Không giữ được, không vững.
- an untenable positionmột vị trí không giữ được
unsteadily Phó từ
US/ˌən.ˈstɛ.di.li/ giọng người thật
Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
instable Tính từ
US/ˌɪn.ˈsteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ổn định, không kiên định, không vững.
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Không vững, hay thay đổi.
- liquid principlesnhững nguyên tắc không vững vàng
- liquid opinioný kiến hay thay đổi
rocky Tính từ
UK/ˈɹɒki/US/ˈɹɑki/ giọng người thật
Nghĩa: Lung lay, không vững.
ticklish Tính từ
UK/ˈtɪk(ə)lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không vững; tròng trành.
groggy Tính từ
UK/ˈɡɹɒ.ɡi/US/ˈɡɹɑ.ɡi/ giọng người thật
Nghĩa: Nghiêng ngả, không vững (đồ vật).
instability Danh từ
UK/ɪnstəˈbɪlɪti/US/ˌɪnstəˈbɪləti/ giọng người thật
Nghĩa: Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch.
untenability Danh từ
Nghĩa: Tính không giữ được, tính không vững.
ticklishness Danh từ
UK/ˈtɪklɪʃˌnɛs/US/ˈtɪklɪʃˌnɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính không vững; sự tròng trành.
tottering Tính từ
US/ˈtɑː.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi).
- tottering stepsbước đi không vững
Câu hỏi thường gặp
Không vững tiếng Anh là gì?
"không vững" trong tiếng Anh là unstable (tính từ), crank (tính từ), unsteady (tính từ).