TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khúc tiếng Anh là gì?

"khúc" trong tiếng Anh là segment (danh từ), chunk (danh từ), soma (danh từ).

segment Danh từ

UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/

Nghĩa: Đoạn, khúc, đốt, miếng.

  • a segment of and orangemột miếng cam

Xem đầy đủ từ "segment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chunk Danh từ

UK/t͡ʃʌŋk/US/t͡ʃʌŋk/

Nghĩa: Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...).

Xem đầy đủ từ "chunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soma Danh từ

UK/ˈsəʊmə/US/ˈsoʊmə/

Nghĩa: Thân thể; thể; khúc; đốt.

Xem đầy đủ từ "soma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cantle Danh từ

UK/ˈkantəl/US/ˈkæntəl/

Nghĩa: Miếng; khoanh, khúc.

Xem đầy đủ từ "cantle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somite Danh từ

US/ˈsoʊmaɪt/

Nghĩa: Đốt, khúc.

Xem đầy đủ từ "somite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragment Danh từ

UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/

Nghĩa: Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).

  • fragments of conversationnhững đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện

Xem đầy đủ từ "fragment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch Danh từ

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/

Nghĩa: Đoạn, khúc.

  • to overhear snatches of conversationnghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clump Danh từ

UK/klʌmp/US/klʌmp/

Nghĩa: Khúc (gỗ).

Xem đầy đủ từ "clump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khúc tiếng Anh là gì?

"khúc" trong tiếng Anh là segment (danh từ), chunk (danh từ), soma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.