Khúc tiếng Anh là gì?
"khúc" trong tiếng Anh là segment (danh từ), chunk (danh từ), soma (danh từ).
segment Danh từ
UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/
Nghĩa: Đoạn, khúc, đốt, miếng.
- a segment of and orangemột miếng cam
chunk Danh từ
UK/t͡ʃʌŋk/US/t͡ʃʌŋk/
Nghĩa: Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...).
soma Danh từ
UK/ˈsəʊmə/US/ˈsoʊmə/
Nghĩa: Thân thể; thể; khúc; đốt.
cantle Danh từ
UK/ˈkantəl/US/ˈkæntəl/
Nghĩa: Miếng; khoanh, khúc.
somite Danh từ
US/ˈsoʊmaɪt/
Nghĩa: Đốt, khúc.
section
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
part
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
fragment Danh từ
UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/
Nghĩa: Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).
- fragments of conversationnhững đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện
snatch Danh từ
UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/
Nghĩa: Đoạn, khúc.
- to overhear snatches of conversationnghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện
clump Danh từ
UK/klʌmp/US/klʌmp/
Nghĩa: Khúc (gỗ).
Câu hỏi thường gặp
Khúc tiếng Anh là gì?
"khúc" trong tiếng Anh là segment (danh từ), chunk (danh từ), soma (danh từ).