Khắt khe tiếng Anh là gì?
"khắt khe" trong tiếng Anh là austere (tính từ), severe (tính từ), rigorous (tính từ).
austere Tính từ
UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.
severe Tính từ
UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/
Nghĩa: Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).
rigorous Tính từ
UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.
uncharitably Phó từ
Nghĩa: Nghiệt ngã, khắt khe, hà khắc, khắc nghiệt (nhất là trong việc nhận xét hành vi của người khác).
strict
UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/
strait Tính từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.
- the straitest set of a religionnhững phần tử đạo nhất của một tôn giáo
harsh
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
hard-handed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.
straitlacedness Danh từ
Nghĩa: Khắt khe; câu nệ (về đạo đức).
austerity Danh từ
US/ɔˈstɛɹɪti/
Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
austereness Danh từ
US/ɔ.ˈstɪr.nəs/
Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
straitness Danh từ
US/ˈstreɪt.nəs/
Nghĩa: Tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ.
excruciating Tính từ
UK/ɪkˈskɹuːʃi.eɪtɪŋ/US/ɪkˈskɹuʃi.eɪtɪŋ/
Nghĩa: (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ.
Câu hỏi thường gặp
Khắt khe tiếng Anh là gì?
"khắt khe" trong tiếng Anh là austere (tính từ), severe (tính từ), rigorous (tính từ).