TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khốn khổ tiếng Anh là gì?

"khốn khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), wretched (tính từ), unhappy (tính từ).

miserable Tính từ

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretched Tính từ

UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/

Nghĩa: Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.

  • a wretched lifecuộc sống cùng khổ

Xem đầy đủ từ "wretched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy Tính từ

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Nghĩa: Không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretchedly Phó từ

UK/ˈɹɛt͡ʃədli/US/ˈɹɛt͡ʃədli/

Nghĩa: Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương.

Xem đầy đủ từ "wretchedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ.

  • a mean house in a mean streetmột căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small Tính từ

UK/smɔːl/US/smɔl/

Nghĩa: Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.

  • great and smallgiàu cũng như nghèo

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Khổ sở, khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abject Tính từ

UK/ˈæbd͡ʒɛkt/US/ˈæbˌd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Khốn khổ, khốn nạn.

  • in abject povertynghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ

Xem đầy đủ từ "abject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abjectly Phó từ

UK/æbˈd͡ʒɛktli/US/æbˈd͡ʒɛktli/

Nghĩa: Khốn khổ, khốn nạn.

Xem đầy đủ từ "abjectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserableness Danh từ

US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.

Xem đầy đủ từ "miserableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abjectness Danh từ

US/æbˈd͡ʒɛkt.nəs/

Nghĩa: Sự khốn khổ, sự khốn nạn.

Xem đầy đủ từ "abjectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khốn khổ tiếng Anh là gì?

"khốn khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), wretched (tính từ), unhappy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.