TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khớp tiếng Anh là gì?

"khớp" trong tiếng Anh là articulation (danh từ), joint (danh từ), engage (nội động từ).

articulation Danh từ

UK/ɑːˌtɪk.jʊˈleɪ.ʃən/US/ɑɹˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Khớp.

Xem đầy đủ từ "articulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joint Danh từ

UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/

Nghĩa: Khớp (xương).

  • out of jointtrật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung

Xem đầy đủ từ "joint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engage Nội động từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: (+ with) gài, khớp (với).

Xem đầy đủ từ "engage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knuckle Danh từ

UK/ˈnʌkəl/US/ˈnʌkəl/

Nghĩa: khớp

Xem đầy đủ từ "knuckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arthrosis Danh từ

US/ɑɹˈθɹoʊ.sɪs/

Nghĩa: Khớp.

Xem đầy đủ từ "arthrosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

articular Tính từ

US/ɑːr.ˈtɪ.kjə.lɜː/

Nghĩa: Khớp.

Xem đầy đủ từ "articular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspond

UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/

Xem đầy đủ từ "correspond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clutch Danh từ

UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/

Nghĩa: Khớp; khớp ly hợp.

  • cone clutchkhớp ly hợp hình côn

Xem đầy đủ từ "clutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesh

UK/mɛʃ/US/mɛʃ/

Xem đầy đủ từ "mesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tally

UK/ˈtæli/US/ˈtæli/

Xem đầy đủ từ "tally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chime Danh từ

UK/tʃaɪm/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.

Xem đầy đủ từ "chime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khớp tiếng Anh là gì?

"khớp" trong tiếng Anh là articulation (danh từ), joint (danh từ), engage (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.