Khai tiếng Anh là gì?
"khai" trong tiếng Anh là testify (nội động từ), mine (động từ), declare (động từ).
testify Nội động từ
UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/
Nghĩa: Khai, làm chứng, chứng nhân.
- to testify againstlàm chứng chống, làm chứng buộc tội
mine Động từ
UK/maɪ̯n/US/maɪ̯n/
Nghĩa: Đào, khai.
declare Động từ
UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/
Nghĩa: Khai (hàng hoá để đóng thuế).
- to declare goodskhai hàng hoá
open
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
state
UK/steɪt/US/steɪt/
extract Ngoại động từ
UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/
Nghĩa: Khai (căn).
flesh Ngoại động từ
UK/flɛʃ/US/flɛʃ/
Nghĩa: Khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...).
declaration Danh từ
UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khai, lời khai; tờ khai.
- Declarations of variables are extremely important in C and C++.Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
testimony Danh từ
UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/
Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.
- to bear testimony tonhận thực cho, chứng nhận cho
- in testimony ofđể làm chứng cho
extraction Danh từ
UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/
Nghĩa: Phép khai (căn).
declarant Danh từ
UK/ˈdɛkləɹənt/US/ˈdɛkləɹənt/
Nghĩa: Người khai.
Câu hỏi thường gặp
Khai tiếng Anh là gì?
"khai" trong tiếng Anh là testify (nội động từ), mine (động từ), declare (động từ).