Khai quật tiếng Anh là gì?
"khai quật" trong tiếng Anh là excavate (động từ), unearth (ngoại động từ), disinter (ngoại động từ).
excavate Động từ
UK/ˈɛk.skə.veɪt/US/ˈɛk.skə.veɪt/
Nghĩa: khai quật
unearth Ngoại động từ
UK/ʌnˈɜː(ɹ)θ/US/ʌnˈɜː(ɹ)θ/
Nghĩa: Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra.
disinter Ngoại động từ
UK/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/US/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/
Nghĩa: Khai quật, đào lên, đào mả.
dig out Cụm động từ
Nghĩa: Đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra.
- to dig out a secretmoi ra được một điều bí mật
unbury Ngoại động từ
Nghĩa: Đào lên, khai quật (xác chết).
resurrect Ngoại động từ
UK/ɹɛzəˈɹɛkt/US/ɹɛzəˈɹɛkt/
Nghĩa: Khai quật (xác chết).
exhume
UK/ɛksˈ(h)juːm/US/ɛkˈs(j)um/
dig Danh từ
UK/dɪɡ/US/dɪɡ/
Nghĩa: (thông tục) sự khai quật.
excavation Danh từ
UK/ˌɛkskəˈveɪʃn/US/ˌɛkskəˈveɪʃn/
Nghĩa: Sự khai quật.
excavator Danh từ
UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/
Nghĩa: Người đào; người khai quật.
disinterment Danh từ
UK/ˌdɪs.ɪnˈtɜː.mənt/US/ˌdɪs.ɪnˈtɝː.mənt/
Nghĩa: Sự khai quật, sự đào lên, sự đào mả.
Câu hỏi thường gặp
Khai quật tiếng Anh là gì?
"khai quật" trong tiếng Anh là excavate (động từ), unearth (ngoại động từ), disinter (ngoại động từ).