TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khinh khỉnh tiếng Anh là gì?

"khinh khỉnh" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), contemptuously (phó từ), disdainful (tính từ).

disdain Ngoại động từ

UK/dɪsˈdeɪn/US/dɪsˈdeɪn/

Nghĩa: Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).

Xem đầy đủ từ "disdain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemptuously Phó từ

UK/kənˈtɛmp.tʃu.əs.li/US/kənˈtɛmp.t͡ʃu.əs.li/

Nghĩa: Khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "contemptuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disdainful Tính từ

UK/dɪsˈdeɪn.fəl/

Nghĩa: Có thái độ khinh thị; khinh người, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "disdainful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snooty Tính từ

UK/ˈsnuːti/US/ˈsnuti/

Nghĩa: (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "snooty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morose Tính từ

UK/məˈɹəʊs/US/məˈɹoʊs/

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disdainfully Phó từ

Nghĩa: Khinh khỉnh, miệt thị.

Xem đầy đủ từ "disdainfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offish Tính từ

UK/ˈɒfɪʃ/US/ˈɔfɪʃ/

Nghĩa: Khinh khỉnh, cách biệt.

Xem đầy đủ từ "offish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snootily Phó từ

US/ˈsnuː.ti.li/

Nghĩa: Khinh khỉnh, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "snootily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the high ropes Cụm giới từ

Nghĩa: Lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "on the high ropes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priggish Tính từ

UK/ˈpɹɪɡɪʃ/US/ˈpɹɪɡɪʃ/

Nghĩa: Lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "priggish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priggishly Phó từ

Nghĩa: Lên mặt ta đây, làm ra vẻ đạo đức; hợm, làm bộ, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "priggishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sniffy Tính từ

UK/ˈsnɪfi/US/ˈsnɪfi/

Nghĩa: Khinh thường, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "sniffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snotty-nosed Tính từ

Nghĩa: Làm bộ làm tịch; khinh khỉnh, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "snotty-nosed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supercilious Tính từ

UK/ˌsuː.pəˈsɪ.li.əs/US/ˌsu.pɚˈsɪ.li.əs/

Nghĩa: Kiêu kỳ, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "supercilious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superciliously Phó từ

Nghĩa: Kiêu kỳ; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "superciliously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toplofty Tính từ

US/ˈtɑːp.ˌlɔf.ti/

Nghĩa: Kiêu căng; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "toplofty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snouty Tính từ

US/ˈsnɑʊ.ti/

Nghĩa: Tự cao tự đại; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "snouty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prig Danh từ

UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/

Nghĩa: Người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "prig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offishness Danh từ

US/ˈɔ.fɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính khinh khỉnh, tính cách biệt.

Xem đầy đủ từ "offishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snootiness Danh từ

US/ˈsnuː.ti.nəs/

Nghĩa: (thông tục) tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "snootiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moroseness Danh từ

US/mə.ˈroʊs.nəs/

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "moroseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morosity Danh từ

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priggery Danh từ

Nghĩa: Thói lên mặt ta đây hay chữ, thói lên mặt ta đây đạo đức; thói hợm mình, thói làm bộ; thói khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "priggery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priggishness Danh từ

Nghĩa: Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "priggishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toploftiness Danh từ

US/ˈtɑːp.ˌlɔf.ti.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu căng; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "toploftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khinh khỉnh tiếng Anh là gì?

"khinh khỉnh" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), contemptuously (phó từ), disdainful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.