TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoan thai tiếng Anh là gì?

"khoan thai" trong tiếng Anh là sedate (tính từ), adagio (tính từ), legato (tính từ).

sedate Tính từ

UK/sɪˈdeɪt/US/səˈdeɪt/

Nghĩa: Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sedate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adagio Tính từ

UK/əˈdɑːd͡ʒiəʊ/US/əˈdɑːd͡ʒiəʊ/

Nghĩa: Khoan thai.

Xem đầy đủ từ "adagio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legato Tính từ

UK/ləˈɡɑ.təʊ/US/ləˈɡɑ.toʊ/

Nghĩa: Đều đều, khoan thai.

Xem đầy đủ từ "legato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberate Tính từ

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/

Nghĩa: Thong thả, khoan thai, không vội vàng.

  • to walk with deliberate stepsđi những bước khoan thai

Xem đầy đủ từ "deliberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leisurely

UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/

Xem đầy đủ từ "leisurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemn Tính từ

UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/

Nghĩa: Khoan thai.

  • a solemn pacebước đi khoan thai

Xem đầy đủ từ "solemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnly Phó từ

UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/

Nghĩa: Khoan thai.

Xem đầy đủ từ "solemnly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhurried

Xem đầy đủ từ "unhurried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberation Danh từ

UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.

  • to speak with deliberationnói thong thả

Xem đầy đủ từ "deliberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedateness Danh từ

US/sɪ.ˈdeɪt.nəs/

Nghĩa: Tính bình thản, tính trầm tĩnh, tính khoan thai.

Xem đầy đủ từ "sedateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composed

UK/kəmˈpəʊzd/US/kəmˈpoʊzd/

Xem đầy đủ từ "composed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poised

UK/pɔɪzd/US/pɔɪzd/

Xem đầy đủ từ "poised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoan thai tiếng Anh là gì?

"khoan thai" trong tiếng Anh là sedate (tính từ), adagio (tính từ), legato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.