TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh tiếng Anh là gì?

"kinh" trong tiếng Anh là sutra (danh từ), gin (danh từ), yuck (thán từ).

sutra Danh từ

UK/ˈsuːtɹə/US/ˈsuːtɹə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh (đạo Phật).

Xem đầy đủ từ "sutra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gin Danh từ

UK/d͡ʒɪn/US/d͡ʒɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Kinh

Xem đầy đủ từ "gin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yuck Thán từ

UK/jʌk/US/jʌk/ giọng người thật

Nghĩa: kinh, khiếp, eo

Xem đầy đủ từ "yuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaster Danh từ

Nghĩa: Kinh; sách giáo huấn.

Xem đầy đủ từ "shaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faugh Thán từ

UK/fɔː/US/fɔː/ giọng người thật

Nghĩa: Phù!, kinh!, khiếp!

Xem đầy đủ từ "faugh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnamese Tính từ

UK/ˌviː.ət.nəˈmiːz/ giọng người thật

Nghĩa: Việt, Kinh.

Xem đầy đủ từ "Vietnamese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkable

UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "remarkable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prayer

UK/pɹɛə/US/pɹɛɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "prayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkably

UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "remarkably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sicken Động từ

UK/ˈsɪkən/US/ˈsɪkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.

Xem đầy đủ từ "sicken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prayer-book Danh từ

US/ˈprɛr.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách kinh, quyển kinh.

Xem đầy đủ từ "prayer-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessing Danh từ

UK/ˈblɛs.ɪŋ/US/ˈblɛs.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Kinh (được đọc trước và sau khi ăn).

Xem đầy đủ từ "blessing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tiếng Anh là gì?

"kinh" trong tiếng Anh là sutra (danh từ), gin (danh từ), yuck (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "gin": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "yuck": Andrew Moorehead, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "faugh": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "Vietnamese": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "remarkable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prayer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "remarkably": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "blessing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.