Làm chứng tiếng Anh là gì?
"làm chứng" trong tiếng Anh là testify (nội động từ), witness (nội động từ), evidence (nội động từ).
testify Nội động từ
UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/
Nghĩa: Khai, làm chứng, chứng nhân.
- to testify againstlàm chứng chống, làm chứng buộc tội
witness Nội động từ
UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/
Nghĩa: Làm chứng.
- to witness for an accused personlàm chứng gỡ tội cho một người bị cáo
evidence Nội động từ
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/
Nghĩa: Làm chứng.
corroborate Ngoại động từ
UK/kəˈɹɒbəɹeɪ̯t/US/kəˈɹɑbəɹeɪ̯t/
Nghĩa: Làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...).
attest Nội động từ
UK/əˈtɛst/US/əˈtɛst/
Nghĩa: Làm chứng.
- to attest to somethinglàm chứng một việc gì
depone Nội động từ
UK/dɪˈpəʊn/US/dɪˈpoʊn/
Nghĩa: Làm chứng.
corroboration Danh từ
US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.
deponent Nội động từ
UK/dɪˈpəʊnənt/US/dɪˈpoʊnənt/
Nghĩa: Người làm chứng (sau khi đã thề).
teste Danh từ
UK/ˈtɛsti/US/ˈtɛsti/
Nghĩa: Người làm chứng.
testificator Danh từ
Nghĩa: Người làm chứng; người chứng nhận.
testifier Danh từ
Nghĩa: Người làm chứng, người chứng nhận.
attestor Danh từ
Nghĩa: Người chứng thực, người làm chứng.
testification Danh từ
UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chứng.
Câu hỏi thường gặp
Làm chứng tiếng Anh là gì?
"làm chứng" trong tiếng Anh là testify (nội động từ), witness (nội động từ), evidence (nội động từ).