Làn tiếng Anh là gì?
"làn" trong tiếng Anh là lane (danh từ), waft (danh từ), wind.
lane Danh từ
UK/leɪn/US/leɪn/
Nghĩa: Làn (đường).
waft Danh từ
UK/wɒft/US/wɑft/
Nghĩa: Làn (gió...).
wind
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
rush
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: Làn, đám, cuộn (khói, mây...).
- volumes of smokecuộn khói
trail
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
curl Danh từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/
Nghĩa: Làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi).
puff
UK/pʌf/US/pʌf/
frail Danh từ
UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/
Nghĩa: Làn (đựng nho...).
wisp Danh từ
UK/wɪsp/US/wɪsp/
Nghĩa: Làn (khói).
- a wisp of smokelàn khói
Câu hỏi thường gặp
Làn tiếng Anh là gì?
"làn" trong tiếng Anh là lane (danh từ), waft (danh từ), wind.