TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lâu dài tiếng Anh là gì?

"lâu dài" trong tiếng Anh là permanent (tính từ), long-term (tính từ), lasting (tính từ).

permanent Tính từ

UK/ˈpɜː.mə.nənt/US/ˈpɝ.mə.nənt/

Nghĩa: Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.

  • permanent wavetóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
  • permanent waynền đường sắt (đã làm xong)

Xem đầy đủ từ "permanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-term Tính từ

US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/

Nghĩa: Dài hạn, dài ngày, lâu dài.

Xem đầy đủ từ "long-term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasting Tính từ

UK/ˈlɑːstɪŋ/US/ˈlæstɪŋ/

Nghĩa: Bền vững, lâu dài, trường cửu.

  • lasting peacenền hoà bình bền vững

Xem đầy đủ từ "lasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduring Tính từ

UK/ɪnˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ɪnˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Lâu dài, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "enduring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timeproof Tính từ

Nghĩa: Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.

Xem đầy đủ từ "timeproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perdurable Tính từ

UK/pə(ɹ)ˈdjʊəɹəbəl/US/pə(ɹ)ˈdʊəɹəbəl/

Nghĩa: Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.

Xem đầy đủ từ "perdurable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till the cow comes home Cụm từ

Nghĩa: Mãi mãi, lâu dài, vô tận.

  • I'll be with you till the cow comes hometôi sẽ ở lại với anh mãi mãi

Xem đầy đủ từ "till the cow comes home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronically Phó từ

US/ˈkɹɑ.nɪk.li/

Nghĩa: Lâu dài

Xem đầy đủ từ "chronically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự kéo dài, sự lâu dài.

  • a continuance of prosperitysự phồn vinh lâu dài

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringness Danh từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/

Nghĩa: Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "enduringness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everlastingness Danh từ

US/ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.nəs/

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt.

Xem đầy đủ từ "everlastingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lastingness Danh từ

UK/ˈlɑːstɪŋnɪs/US/ˈlæstɪŋnɪs/

Nghĩa: Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.

Xem đầy đủ từ "lastingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standing Danh từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/

Nghĩa: Sự lâu dài.

  • friend of long standingbạn lâu năm

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lâu dài tiếng Anh là gì?

"lâu dài" trong tiếng Anh là permanent (tính từ), long-term (tính từ), lasting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.