TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lóng ngóng tiếng Anh là gì?

"lóng ngóng" trong tiếng Anh là clumsy (tính từ), gawkily (phó từ), gawky (tính từ).

clumsy Tính từ

UK/ˈklʌmzi/US/ˈklʌmzi/

Nghĩa: Vụng, vụng về, lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "clumsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gawkily Phó từ

US/ˈɡɔ.ki.li/

Nghĩa: Lóng ngóng, rụt rè.

Xem đầy đủ từ "gawkily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gawky Tính từ

UK/ˈɡɔːki/US/ˈɡɔːki/

Nghĩa: Lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "gawky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have a hand like a foot Cụm từ

Nghĩa: Lóng ngóng, hậu đậu.

Xem đầy đủ từ "have a hand like a foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twiddly Tính từ

UK/ˈtwɪd(ə)li/US/ˈtwɪd(ə)li/

Nghĩa: Lóng ngóng, vụng (trong việc cầm nắm, chơi).

Xem đầy đủ từ "twiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bull in a china shop Tính từ

Nghĩa: Người vụng về, lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "bull in a china shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butter-fingered Tính từ

Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "butter-fingered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gangling Tính từ

US/ˈɡæŋ.ɡlɪŋ/

Nghĩa: Lênh khênh; lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "gangling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ham-fisted Tính từ

UK/ˈhæmˌfɪstɪd/US/ˈhæmˌfɪstɪd/

Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.

Xem đầy đủ từ "ham-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ham-handed Tính từ

Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.

Xem đầy đủ từ "ham-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hame-fisted Tính từ

US/ˈheɪm.ˈfɪs.təd/

Nghĩa: Vụng về; lóng ngóng; không khéo léo.

Xem đầy đủ từ "hame-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numb hand Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Người vụng về, lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "numb hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fumble Danh từ

UK/ˈfʌmbəl/US/ˈfʌmbəl/

Nghĩa: Sự lóng ngóng, sự vụng về.

Xem đầy đủ từ "fumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gawk Danh từ

UK/ɡɔːk/US/ɡɔːk/

Nghĩa: Người lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "gawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fumbler Danh từ

US/ˈfəm.bə.lɜː/

Nghĩa: Người lóng ngóng, người vụng về.

Xem đầy đủ từ "fumbler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gawkiness Danh từ

Nghĩa: Sự lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "gawkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butter-fingers Danh từ

Nghĩa: Người vụng về, người lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "butter-fingers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lóng ngóng tiếng Anh là gì?

"lóng ngóng" trong tiếng Anh là clumsy (tính từ), gawkily (phó từ), gawky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.