Lơ lửng tiếng Anh là gì?
"lơ lửng" trong tiếng Anh là suspended (tính từ), suspensoid (tính từ), float (nội động từ).
suspended Tính từ
UK/səˈspɛndɪd/US/səˈspɛndɪd/
Nghĩa: Lơ lửng; huyền phù.
- suspended sentenceán tù treo; án treo
suspensoid Tính từ
Nghĩa: Dạng treo; lơ lửng; huyền phù.
float Nội động từ
UK/fləʊt/US/floʊt/
Nghĩa: Lơ lửng.
- dust floats in the airbụi lơ lửng trong không khí
hang Nội động từ
UK/hæŋ/
Nghĩa: Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng.
- a cloud of smoke hangs over the townđám khói lơ lửng trên thành phố
- curtain hangs loosemàn rủ lòng thòng
unemployed
UK/ˌʌnɪmˈplɔɪd/US/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
idle
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
poise Nội động từ
UK/pɔɪz/US/pɔɪz/
Nghĩa: Lơ lửng.
hanging
UK/ˈhæŋɪŋ/US/hæŋɪŋ/
hung Nội động từ
UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/
Nghĩa: Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng.
- a cloud of smoke hangs over the townđám khói lơ lửng trên thành phố
- curtain hangs loosemàn rủ lòng thòng
floating
UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Lơ lửng tiếng Anh là gì?
"lơ lửng" trong tiếng Anh là suspended (tính từ), suspensoid (tính từ), float (nội động từ).