Lạc lõng tiếng Anh là gì?
"lạc lõng" trong tiếng Anh là pointless (tính từ), inept (tính từ), inopportune (tính từ).
pointless Tính từ
UK/ˈpɔɪntləs/US/ˈpɔɪntləs/ giọng người thật
Nghĩa: Không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện).
inept Tính từ
UK/ɪˈnɛpt/US/ɪˈnɛpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc lõng.
inopportune Tính từ
UK/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/US/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng.
inapposite Tính từ
US/ɪnˈæpəzɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.
- an inapposite remark một lời nhận xét lạc lõng
lonely
UK/ˈləʊnli/US/ˈloʊnli/ giọng người thật
irrelevant
UK/ɪˈɹɛləvənt/US/ɪˈɹɛləvənt/ giọng người thật
impertinent Tính từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/ giọng người thật
Nghĩa: Lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc.
ineptly Phó từ
US/ɪ.ˈnɛpt.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vớ vẩn, lạc lõng.
infelicitous Tính từ
UK/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/US/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...).
impertinence Danh từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
ineptitude Danh từ
UK/ɪˈnɛp.tɪ.tjud/US/ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/ giọng người thật
Nghĩa: Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
ineptness Danh từ
US/ɪ.ˈnɛpt.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
inappositeness Danh từ
UK/ɪnˈapəzɪtnəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.
inopportuneness Danh từ
US/ˌɪn.ˌɑː.pɜː.ˈtuːn.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.
impertinentness Danh từ
Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
infelicity Danh từ
Nghĩa: Sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...).
impertinency Danh từ
Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
lost
UK/lɒst/US/lɔst/ giọng máy
wandering Tính từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Lạc lõng, không mạch lạc.
- wandering speech bài nói không mạch lạc
Câu hỏi thường gặp
Lạc lõng tiếng Anh là gì?
"lạc lõng" trong tiếng Anh là pointless (tính từ), inept (tính từ), inopportune (tính từ).