Lạc quan tiếng Anh là gì?
"lạc quan" trong tiếng Anh là optimistic (tính từ), optimist (tính từ), upbeat (tính từ).
optimistic Tính từ
UK/ˌɒptɪˈmɪstɪk/US/ˌɑptɪˈmɪstɪk/
Nghĩa: lạc quan
- We're cautiously optimistic about the outcome.Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.
optimist Tính từ
UK/ˈɒptɪmɪst/US/ˈɑptɪmɪst/
Nghĩa: Lạc quan.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
upbeat Tính từ
UK/ʌpˈbit/US/ʌpˈbit/
Nghĩa: Lạc quan, vui vẻ.
optimism Danh từ
UK/ˈɒptɪmɪzəm/US/ˈɑptɪmɪzəm/
Nghĩa: Sự lạc quan; tính lạc quan.
- Driving my clunker requires a lot of patience and optimism.Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan.
- His optimism clouded his judgment.Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
look on the bright side of everything Cụm từ
Nghĩa: Lạc quan.
Xem đầy đủ từ "look on the bright side of everything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
optimize Nội động từ
UK/ˈɒptɪmaɪz/US/ˈɑptɪmaɪz/
Nghĩa: Lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan.
sanguine Tính từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
- sanguine of successđầy hy vọng sự ở sự thành công
sanguinely Phó từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.li/
Nghĩa: Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
rosy Tính từ
UK/ˈɹəʊzi/US/ˈɹoʊzi/
Nghĩa: Lạc quan, yêu đời, tươi vui.
- rosy prospectstriển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
rose-coloured Tính từ
Nghĩa: Yêu đời, lạc quan, tươi vui.
- to take rose-coloured viewcó những quan điểm lạc quan
- to see everything through rose-coloured spectalesnhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan
roseate Tính từ
UK/ˈɹəʊzɪət/US/ˈɹoʊzi.ət/
Nghĩa: Yêu đời, lạc quan, vui tươi.
rosily Tính từ
US/ˈroʊ.zə.li/
Nghĩa: Lạc quan.
sanguineous Tính từ
US/sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/
Nghĩa: Lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng.
sanguineness Danh từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.nəs/
Nghĩa: Sự lạc quan, sự tin tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Lạc quan tiếng Anh là gì?
"lạc quan" trong tiếng Anh là optimistic (tính từ), optimist (tính từ), upbeat (tính từ).